Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Cập nhật danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 vào Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum năm 2015

Thứ sáu - 21/08/2015 06:46

Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 1 vào Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum được cập nhật đến ngày 20/8/2015.

 DANH SÁCH THÍ SINH NỘP HỒ SƠ THEO ĐỊA CHỈ PHÂN HIỆU ĐHĐN TẠI KON TUM

 Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia
 Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển theo học bạ trung học phổ thông, bậc Đại học
 Danh sách thí sinh đăng ký xét tuyển theo học bạ trung học phổ thông, bậc Cao đẳng 
 

 DANH SÁCH THÍ SINH NỘP HỒ SƠ THEO ĐỊA CHỈ ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

 TT Tên ngành  Mã ngành Tổ hợp môn xét
1.  Công nghệ sinh học (Cao đẳng) C420201 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Hóa học, Sinh học (Xem)
2.  Công nghệ thông tin D480201 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)
3.  Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Cao đẳng) C510102 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
4.  Giáo dục Tiểu học D140202 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
5.  Kế toán (Cao đẳng) C340301 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
6.  Kế toán (Đại học) D340301 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
7.  Kinh doanh nông nghiệp D620114 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
8.  Kinh doanh thương mại (Cao đẳng) C340121 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
9.  Kinh doanh thương mại (Đại học) D340121 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
10.  Kinh tế xây dựng D580301 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)
11.  Kỹ thuật điện, điện tử D520201 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)
12.  Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (Xem)
13.  Luật kinh tế D380107 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
14.  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D340103 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
15.  Quản trị kinh doanh D340101 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
16.  Sư phạm Toán học D140209 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
17.  Tài chính - ngân hàng D340201 1. Toán, Vật lí, Hóa học (Xem)
2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Xem)
3. Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (Xem)
 

Thí sinh có câu hỏi, vui lòng liên hệ số điện thoại 0606 509 559 để được giải đáp.

 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

  Ẩn/Hiện ý kiến

Những tin mới hơn

Về đầu trang