Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo
GV

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phong may

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Công nghệ sinh học


Mô tả ngành học Công nghệ sinh học là ngành khoa học công nghệ cao, ngành mũi nhọn của thế kỷ 21. Hiện nay Công nghệ sinh học là một trong 10 ngành học được quan tâm nhất. Sinh viên ngành Công nghệ được trang bị những kiến thức khoa học và các phương pháp nghiên cứu về một trong những lĩnh vực: Nuôi cấy mô tế bào, công nghệ sinh học thực phẩm, môi trường, dược phẩm, công nghệ di truyền và sinh học phân tử, công nghệ sản xuất vacin, …. Ở Việt Nam hiện đang rất thiếu nguồn nhân lực trình độ cao cho phát triển Công nghệ sinh học, vì vậy sinh viên học ngành này có nhiều cơ hội xin được việc làm phù hợp.
Mục tiêu đào tạo Đào tạo cử nhân Công nghệ sinh học có đủ năng lực nghiên cứu tạo ra các sản phẩm sinh học, nắm vững nguyên lý và các thao tác kỹ thuật của các lĩnh vực công nghệ: Nuôi cấy mô tế bào thực vật, Vi sinh, Di truyền và sinh học phân tử, Sản xuất nấm, Sinh học thực phẩm, sinh học môi trường, .… Ngoài ra, có khả năng tổ chức và quản lý sản xuất, nghiên cứu các dây chuyền sản xuất các sản phẩm trong các lĩnh vực ứng dụng CNSH.
Thời gian đào tạo Theo thiết kế chương trình là 3 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 2 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 4 năm.
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, THCN
Quy trình đào tạo Hình thức tín chỉ
Nội dung chương trình Chương trình có khối lượng kiến thức toàn khóa là 105 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
(Click để xem chi tiết nội dung chương trình)
Phương pháp giảng dạy Tại UD-CK, người học luôn được coi là trung tâm của quá trình đào tạo. Phương pháp giảng dạy tại UD-CK chú trọng vào việc hoàn thiện nhiều kỹ năng cho sinh viên thông qua các hoạt động giảng dạy như: Giảng bài trên lớp, thảo luận, giờ học nhóm, hội thảo, hội nghị chuyên đề, thí nghiệm, thực hành, tham quan thực tế...
Hình thức kiểm tra đánh giá Hoạt động kiểm tra, đánh giá được thực hiện liên tục trong suốt quá trình đào tạo nhằm ghi nhận kết quả đạt được và kịp thời bồi dưỡng kiến thức, phát triển kỹ năng nghề nghiệp phù hợp cho sinh viên, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng do Bộ GD-ĐT đặt ra cũng như đáp ứng yêu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp. Các hình thức kiểm tra, đánh giá bao gồm: Bài tập, thuyết trình, thi giữa kỳ và cuối kỳ, hội thảo chuyên đề, bảo vệ khóa luận…
Cơ hội nghề nghiệp Sinh viên tốt nghiệp ngành CNSH có thể làm việc tại các đơn vị trong và ngoài nước như: Các cơ quan nghiên cứu (viện, trung tâm nghiên cứu…); các cơ quan quản lý liên quan đến CNSH (quản lý tài nguyên, môi trường, nông lâm nghiệp...); các bệnh viện (phòng xét nghiệm vi sinh, hóa sinh, di truyền…); các trường phổ thông, trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng; các cơ sở sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực CNSH (sản xuất các chế phẩm sinh học, phân bón vi sinh; chế biến lương thực, thực phẩm; các công ty dược; các trang trại, xí nghiệp nuôi cấy mô, nuôi cấy nấm ăn, nuôi cấy nấm dược liệu, cây rừng, phát triển hoa, cây cảnh, trồng cây ăn trái...); các công ty xử lý ô nhiễm môi trường, ... Ngoài ra cũng có thể tổ chức sản xuất kinh doanh ở quy mô nhỏ về các sản phẩm của ngành CNSH.
Một số công ty có nhu cầu tuyển dụng thường xuyên sinh viên ngành CNSH là: Unilever, Kimberly, Bia Việt Nam, San Miguel, Dutch Lady, Acecook Việt Nam, Vinamilk, Vedan, Ajinomoto Group…

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC
 
STT Mã HP Tên học phần Số tín chỉ Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành (+)
LT, BT TH, TN Th. Tập
5.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương
Các học phần bắt buộc - 35 tín chỉ
1 2110021 NLCB của CNMLN 1 2     2  
2 2110031 NLCB của CNMLN 2 3     3 NLCB của CNMLN 1
3 2110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3     3 NLCB của CNMLN 2
4 2110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2     2 NLCB của CNMLN 2
5 2130061 Pháp luật đại cương 2     2  
6 2120011 Anh văn 1 3     3  
7 2120021 Anh văn 2 2     2 Anh văn 1
8 2120031 Anh văn 3 2     2 Anh văn 2
9 2320161 Vật lý đại cương 2     2  
10 2210111 Toán ứng dụng 3     3  
11 2360151 Hóa hữu cơ 2     2 Hóa đại cương (+)
12 2360281 Thí nghiệm hóa hữu cơ   1   1 Hóa hữu cơ (+)
13 2320061 Hóa đại cương 2     2  
14 2210071 Tin học đại cương 3     3  
15 2210121 Xác suất thống kê 2     2  
16 2320081 Môi trường 2     2  
Các học phần kiến thức kỹ năng mềm - Bắt buộc tích lũy 1 tín chỉ
1 2140141 Giao tiếp cộng đồng 1     1  
2 2140121 Phương pháp học tập NCKH 1     1  
Các học phần Chứng chỉ Giáo dục thể chất & Chứng chỉ Giáo dục quốc phòng
1 2310021 Giáo dục thể chất 1   1   1 HP không tích lũy
2 2310031 Giáo dục thể chất 2   1   1 HP không tích lũy
3 2310041 Giáo dục thể chất 3   1   1 HP không tích lũy
4 2310011 Giáo dục quốc phòng     3 3 HP không tích lũy
Số tín chỉ Kiến thức Giáo dục Đại cương phải tích lũy: 37  
5.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp
Các học phần bắt buộc - 57 tín chỉ
1 2360172 Hóa phân tích 2     2 Hóa đại cương, Hóa hữu cơ
2 2360292 Thí nghiệm hóa phân tích   1   1 Hóa phân tích (+)
3 2360162 Hóa lý 2     2  
4 2360252 Sinh học đại cương 2     2  
5 2360322 Thí nghiệm sinh học đại cương   1   1 Sinh học đại cương (+)
6 2360022 Cơ sở di truyền và sinh học phân tử 3     3  
7 2360272 Thí nghiệm cơ sở di truyền và sinh học phân tử   1   1 Cơ sở di truyền và sinh học phân tử (+)
8 2360412 Vi sinh vật học 3     3  
9 2360182 Hóa sinh 3     3 Hóa phân tích, Hóa lý
10 2360302 Thí nghiệm hóa sinh   1   1 Hóa sinh (+)
11 2360262 Sinh lý động, thực vật 3     3 Sinh học đại cương
12 2360202 Kỹ thuật phân tích trong công nghệ sinh học 2     2 Hóa lý, hóa phân tích
13 2360312 Thí nghiệm kỹ thuật phân tích trong công nghệ sinh học   1   1 Kỹ thuật phân tích trong công nghệ sinh học (+)
14 2120042 Anh văn chuyên ngành công nghệ sinh học 2     2 Anh văn 3
15 2130072 Pháp luật nghề nghiệp 2     2  
16 2360233 Nhập môn Công nghệ sinh học 2     2 Vi sinh vật học, Hóa sinh
17 2360243 Quá trình và thiết bị công nghệ sinh học 2     2 Hóa lý, hóa phân tích
18 2360133 Công nghệ vi sinh vật 2     2 Vi sinh vật học, Hóa sinh
19 2360373 Thực hành công nghệ vi sinh vật   1   1 Công nghệ vi sinh (+)
20 2360043 Công nghệ enzyme 2     2 Hóa sinh, Vi sinh
21 2360333 Thực hành công nghệ enzyme   1   1  Công nghệ enzyme (+)
22 2360053 Công nghệ nuôi cấy mô và tế bào thực vật 3     3 Sinh lý động, thực vật
23 2360343 Thực hành công nghệ nuôi cấy mô và tế bào thực vật   1   1 Công nghệ nuôi cấy mô và tế bào thực vật (+)
24 2360093 Công nghệ sinh học môi trường 2     2 Hóa sinh, Vi sinh
25 2360363 Thực hành công nghệ sinh học môi trường   1   1 Công nghệ sinh học môi trường (+)
26 2360103 Công nghệ sinh học thực phẩm 2     2 Hóa sinh, Vi sinh
27 2360213 Kỹ thuật sinh học phân tử 2     2  Cơ sở di truyền và sinh học phân tử
28 2360403 Tin sinh học + Thực hành 2     2 Cơ sở di truyền và sinh học phân tử
29 2360143 Đồ án chuyên môn công nghệ sinh học   2   2 Các học phần cơ sở ngành và chuyên ngành
30 2360384 Thực tập nhận thức     2 2  
31 2360394 Thực tập tốt nghiệp     3 3 Thực tập nhận thức (*)
Các học tự chọn - Bắt buộc tích lũy 6 tín chỉ
1 2360073 Công nghệ sản xuất protein, acid amin và acid hữu cơ 2     2 Hóa sinh, Vi sinh
2 2360033 Công nghệ dược phẩm 2     2 Hóa sinh, Vi sinh
3 2360083 Công nghệ sản xuất và chế biến nấm 2     2  
4 2360123 Công nghệ sinh học trồng trọt 2     2 Vi sinh, Sinh lý động-thực vật
5 2360113 Công nghệ sinh học trong chăn nuôi và thủy sản 2     2 Sinh lý động thực vật
6 2360223 Marketing các sản phẩm sinh học 2     2  
Khoá luận tốt nghiệp (hoặc học các học phần bổ sung) - Bắt buộc tích lũy 5 tín chỉ
1 2360194 Khóa luận tốt nghiệp   5   5 ĐA chuyên môn CNSH, Thực tập tốt nghiệp (*)
2 2360063 Công nghệ sản xuất chế phẩm sinh học 2     2 ĐA chuyên môn CNSH, Thực tập tốt nghiệp (*)
3 2360013 An toàn sinh học 3     3 ĐA chuyên môn CNSH, Thực tập tốt nghiệp (*)
Số tín chỉ Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp phải tích lũy: 68  
Khối lượng kiến thức toàn khoá 105  
 

Về đầu trang