Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo
GV

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phong may

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Công nghệ thông tin


Mô tả ngành học Với sự bùng nổ về những phát minh, thành tựu công nghệ vượt bậc như các mạng xã hội và hệ điều hành hay phần mềm điện thoại đã và đang đóng góp to lớn vào sự phát triển xã hội toàn cầu. Những phần mềm này xuất hiện thường xuyên trong tương tác hằng ngày giữa con người với con người và môi trường xung quanh. Với xu thế ấy, các chuyên gia công nghệ thông tin vẫn đang tiếp tục tạo ra các hệ thống phần mềm hiện đại và tiện lợi hơn như websites, hệ thống dữ liệu, máy tính và điện tử để đáp ứng được các nhu cầu của con người trong tương lai.
Chương trình Kỹ sư Công nghệ Thông tin sẽ giúp bạn có các khả năng: xây dựng và thực hiện các dự án Công nghệ thông tin; nắm băt và triển khai các công nghệ mới; kĩ năng làm việc nhóm, sáng tạo trong công việc; xây dựng và quản trị hệ thống mạng máy tính và truyền thông; tạo ra các sản phẩm phần mềm mang tính thương mại; tạo ra các hệ thống nhúng và các hệ thống điều khiển tự động trên các thiết bị hiện đại.
Mục tiêu đào tạo Đào tạo người Kỹ sư chuyên ngành Công nghệ thông tin có các khả năng: xây dựng và thực hiện các dự án Công nghệ thông tin; nắm bắt và triển khai các công nghệ mới; kĩ năng làm việc nhóm, sáng tạo trong công việc; xây dựng và quản trị hệ thống mạng máy tính và truyền thông; tạo ra các sản phẩm phần mềm mang tính thương mại; tạo ra các hệ thống nhúng và các hệ thống điều khiển tự động trên các thiết bị hiện đại.
Thời gian đào tạo Theo thiết kế chương trình 5 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 4 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 7 năm.
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, THCN
Quy trình đào tạo Hình thức tín chỉ
Nội dung chương trình Chương trình có khối lượng kiến thức toàn khóa là 156 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
(Click để xem chi tiết nội dung chương trình)
Phương pháp giảng dạy Phương pháp giảng dạy bao gồm các giảng dạy trực tiếp, lớp hướng dẫn, lớp thực hành.
Hình thức kiểm tra đánh giá Sinh viên sẽ được đánh giá theo nhiều cách khác nhau để đảm bảo rằng các bạn có thể đạt được những kĩ năng cần thiết mà các doanh nghiệp yêu cầu ở một sinh viên IT. Một khóa học sẽ bao gồm các bài kiểm tra, bài tập, thuyết trình và làm đồ án. Giáo viên sẽ đánh giá bạn dựa trên năng lực các nhân và năng lực làm nhóm.
Cơ hội nghề nghiệp Sinh viên IT có thể làm việc ở nhiều vị trí kĩ thuật khác nhau trong ngành công nghiệp phát triển phần mềm và gia công. Những vị trí này thường là:
• phát triển phần mềm
• phát triển web
• thiết kế giao diện
• lập trình
• quản lý hệ thống
• kiến tạo phần mềm
• kiểm thử phần mềm
Những sinh viên IT có niềm đam mê với kinh doanh hay quản lý sẽ có nhiều cơ hội tốt để làm việc ở những vị trí liên quan đến kỹ thuật trong các công ty kế toán, luật, ngân hàng, quảng cáo, quan hệ công chúng, kinh tế, hoặc marketing. Những vị trí này có thể là:
• trưởng phòng quản lý ứng dụng
• quản lý công nghệ thông tin
• quản lý dự án
• huấn luyện nhân viên sử dụng máy tính
• phân tích kinh doanh
• phân tích dữ liệu

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
 
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
LT TH-TN Đồ án TT
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 47  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 Những NLCB của CN Mác-Lê 1 2       2  
2 1110031 Những NLCB của CN Mác-Lê 2 3       3 NLCB của CNMLN 1
3  1110041 Tư tưởng HCM 2       2 NLCB của CNMLN 2
4  1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3       3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 2  
5 1130061 Pháp luật đại cương 2       2  
7.1.3. Ngoại ngữ 9  
6 1120011 Anh văn 1 3       3  
7 1120021 Anh văn 2 2       2 Anh văn 1
8 1120031 Anh văn 3 2       2 Anh văn 2
9 1120112  Anh văn chuyên ngành CNTT 2       2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 26  
10 1210011  Đại số 2       2  
11 1210021  Giải tích 1 3       3  
12 1210031  Giải tích 2 3       3 Giải tích 1
13 1320181  Vật lý 1 3       3  
14  1320191 Vật lý 2 3       3  
15  1210121 Xác suất thống kê 3       3  
16  1320072 Kỹ thuật điện 2       2 Vật lý
17 1320202 Kỹ thuật điện tử 2       2 Đại số
18 1320081  Môi trường 2       2  
19  1210211 Tin học đại cương 3       3  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
20 1310021 Giáo dục thể chất 1   1     1  
21 1310031 Giáo dục thể chất 2   1     1  
22 1310041 Giáo dục thể chất 3   1     1  
23 1310051 Giáo dục thể chất 4   1     1  
24 1310061 Giáo dục thể chất 5   1     1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng    
25 1310011 Giáo dục quốc phòng         4 tuần  
7.3. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 97  
7.3.1. Kiến thức cơ sở ngành 20  
26  1370312 Nhập môn ngành 2       2  
27  1210222 Phương pháp tính 3       3 Đại số
28  1370502 Toán rời rạc 3       3 Tin học đại cương
29 1370512 Trí tuệ nhân tạo 2       2 Cấu trúc dữ liệu
30 1370042  Cấu trúc dữ liệu 3       3 Tin học đại cương
31  1370382 TH Cấu trúc dữ liệu   1     1 Cấu trúc dữ liệu (+)
32 1370282  Mạng máy tính 2       2 Kỹ thuật truyền số liệu
33  1370292 Ngôn ngữ hình thức 2       2 Toán rời rạc, Cấu trúc dữ liệu (+)
34 1370222 Kỹ thuật truyền số liệu 2       2 Đại số
7.3.2. Kiến thức chuyên ngành (bắt buộc) 71  
35 1370173 Đồ hoạ máy tính 2       2 Đại số
36 1370243  Lập trình hệ thống 2       2 Tin học đại cương
37 1370403  TH Lập trình hệ thống   1     1 Lập trình hệ thống (+)
38 1370253 Lập trình hướng đối tượng 3       3 Cấu trúc dữ liệu
39 1370413  TH Lập trình hướng đối tượng   1     1 Lập trình hướng đối tượng (+)
40  1370053 Chương trình dịch 2       2 Ngôn ngữ hình thức
41 1370323  Phân tích và thiết kế giải thuật 3       3 Cấu trúc dữ liệu
42 1370433  TH Phân tích và thiết kế giải thuật   1     1 Phân tích và thiết kế giải thuật(+)
43 1370133  ĐA giải thuật và lập trình     2   2 Cấu trúc dữ liệu
44 1370533 Xử lý ảnh 2       2 Tin học đại cương 
45 1370203 Kiến trúc máy tính và vi xử lý 2       2 Lập trình hệ thống
46  1370073 Cơ sở dữ liệu 3       3 Cấu trúc dữ liệu
47  1370393 TH Cơ sở dữ liệu   1     1 Cơ sở dữ liệu(+)
48  1370143 ĐA lập trình hệ thống và vi điều khiển     2   2 Kiến trúc máy tính và vi xử lý
49 1370333  Phân tích và thiết kế HĐT 2       2 Lập trình hướng đối tượng
50  1370303 Nguyên lý hệ điều hành 2       2 Lập trình hệ thống
51 1370093  Công nghệ phần mềm 2       2 Cơ sở dữ liệu, Cấu trúc dữ liệu
52 1370353  PT&TK HT thông tin 2       2 Cơ sở dữ liệu
53  1370523 Vi điều khiển 2       2 Lập trình hệ thống
54 1370473  Thực tập công nhân (4 tuần)       2 2  
55  1370123 ĐA cơ sở ngành mạng     2   2 Lập trình mạng, Nguyên lý hệ điều hành
56 1370273  Lập trình mạng 3       3 Mạng máy tính
57 1370423  TH Lập trình mạng   1     1 Lập trình mạng (+)
58 1370263 Lập trình Java 3       3 Lập trình hướng đối tượng
59 1370463 Thực hành Lập trình Java   1     1 Lập trình Java(+)
60 1370233 Lập trình .NET 3       3 Lập trình hướng đối tượng
61 1370453 Thực hành Lập trình .NET   1     1 Lập trình .NET(+)
62 1370103 Công nghệ Web 3       3 Cơ sở dữ liệu
63 1370443 Thực hành Công nghệ Web   1     1 Công nghệ Web(+)
64 1370083 Công nghệ di động 2       2 Lập trình Java
65 1370213 Kỹ nghệ bảo mật 2       2 Mạng máy tính, Công nghệ Web
66  1370343 Phát triển phần mềm mã nguồn mở 2       2 Công nghệ phần mềm
67  1370183 Kiểm thử phần mềm 2       2 Công nghệ phần mềm
  1370543 Xử lý dữ liệu và các hệ thống thông tin 2       2 Cơ sở dữ liệu, PT&TK HT thông tin
68  1370363 Quản lý dự án công nghệ thông tin 2       2 Công nghệ phần mềm
69  1370113 ĐA chuyên ngành     2   2  
7.3.3. Kiến thức chuyên ngành (tự chọn) 6  
1  1370033 Các phương pháp đặc tả hình thức 2       2 Công nghệ phần mềm
2  1160233 Thương mại điện tử 2       2 Công nghệ Web
3  1370373 Qui trình phần mềm 2       2 Công nghệ phần mềm
4  1370153 Đảm bảo chất lượng phần mềm 2       2 Công nghệ phần mềm
5 1370023 Các hệ thống nhúng và thời gian thực 2       2  
6  1370013 Các hệ thống đa phương tiện 2       2  
7 1370063 Chuyên đề chuyên ngành 2       2  
8 1370193 Kiến trúc hướng dịch vụ 2       2  
7.4. Thực tập, đồ án tốt nghiệp 12  
60  1370484 Thực tập tốt nghiệp       2 2 Thực tập công nhân
61  1370164 Đồ án tốt nghiệp     10   10  

Về đầu trang