Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Công nghệ thông tin


Tên ngành                   :         CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mã ngành                    :         7480201
Trình độ đào tạo          :         Đại học
Loại hình đào tạo        :         Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung: Chương trình này nhằm đào tạo ra những cử nhân ngành Công nghệ thông tin:
- Có khả năng áp dụng kiến thức cơ bản và chuyên ngành công nghệ thông tin trong công tác chuyên môn.
- Có khả năng phân tích và giải quyết vấn đề; khả năng tự nghiên cứu các kiến thức khoa học công nghệ tiên tiến từ đó phát triển kỹ năng học tập suốt đời; có đạo đức nghềnghiệp và tác phong làm việc chuyên nghiệp.
- Có khả năng giao tiếp và làm việc nhóm hiệu quả.
- Có khả năng lập trình; phân tích thiết kế, quản trị và vận hành các hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong bối cảnh xã hội và môi trường, doanh nghiệp và kinh doanh     
1.2. Chuẩn đầu ra: SV tốt nghiệp cần đạt được các tiêu chí sau:
C1. Có khả năng vận dụng kiến thức khoa học cơ bản, kiến thức chuyên ngành trong công tác chuyên môn.
C2. Có khả năng xác định, phân tích, giải quyết các vấn đề kỹ thuật.
C3. Có khả năng nghiên cứu, nắm bắt kiến thức công nghệ mới về công nghệ thông tin.
C4. Có khả năng nhận thức được nhu cầu học tập của bản thân và có khả năng học tập suốt đời.
C5. Có ý thức về đạo đức nghề nghiệp và tác phong làm việc chuyên nghiệp, có trách nhiệm đối với xã hội và môi trường.
C6. Có khả năng giao tiếp, trình bày và báo cáo kết quả.
C7. Có khả năng hợp tác, làm việc nhóm và làm việc trong các nhóm liên ngành.
C8. Có thể giao tiếp tiếng Anh thông thường, đọc hiểu các tài liệu chuyên môn nghề nghiệp.  
C9. Có khả năng lập trình; phân tích thiết kế, quản trị và vận hành các hệ thống công nghệ thống tin đáp ứng yêu cầu thực tiễn trong bối cảnh xã hội và môi trường, doanh nghiệp và kinh doanh
1.3. Cơ hội nghề nghiệp
- Cử nhân CNTT, Lập trình viên, chuyên viên dự án, chuyên viên thiết kế đồ họa của các đơn vị sản xuất phần mềm chuyên nghiệp
- Chuyên viên phụ trách mạng & CNTT của các đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, công ty 
- Chuyên viên hệ thống thông tin quản lý của các cơ quan doanh nghiệp, các tổ chức chính trị xã hội.
- Chuyên viên tư vấn, kinh doanh các sản phẩm Máy tính & CNTT
- Giảng dạy CNTT ở các cơ sở đào tạo các cấp.
1.4. Khả năng phát triển nghề nghiệp
+ Sinh viên tốt nghiệp có cơ hội học lên bậc sau đại học: Thạc sĩ – Tiến sĩ 
+ Sinh viên có khả năng chuyển đổi chuyên ngành hoặc học thêm chuyên ngành thứ 2 phù hợp với ngành đào tạo
+ Có khả năng tự học để thích ứng với môi trường làm việc và khả năng học tập suốt đời
2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 8 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 136 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
4. Đối tượng tuyển sinh:    Tốt nghiệp THPT, THCN
5. Qui trình đào tạo:          Hình thức tín chỉ.
6. Thang điểm:                    Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.
7. Nội dung chương trình:
7.1. Học phần chung toàn Trường
STT Tên học phần Số tín chỉ Số tín chỉ HP tiên quyết(*)
HP học trước
HP song hành(+)
LT-BT TH-TN Th. tập 

 I. Kiến thức giáo dục đại cương

1.  Các học phần bắt buộc
1 Nhập môn ngành CNTT 1 0 0 1  
2 Đại số tuyến tính 2 0 0 2  
3 Đường lối CM của ĐCSVN 2 0 0 2  
4 Giải tích 3 0 0 3  
5 Anh văn 1 3 0 0 3 Ngoại Ngữ cơ bản(*) -
6 Anh văn 2 2 0 0 2 Anh văn 1-
7 Anh văn 3 2 0 0 2 Anh văn 2-
8 Triết học Mác-Lênin 3 0 0 3  
9 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 2 0 0 2  
10 Pháp luật đại cương 2 0 0 2  
11 Tin học đại cương (ngôn ngữ) 3 0 0 3  
12 Toán rời rạc 3 0 0 3 Đại số tuyến tính -
13 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 0 0 2  
14 Vật lý 3 0 0 3  
15 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 2 0 0 2  
16 Xác suất Thống kê 2 0 0 2  
Tổng số tín chỉ phải tích lũy bắt buộc học phần đại cương 37  
1 Giáo dục quốc phòng 0 0 4 4  
2 Giáo dục thể chất I 0 1 0 1  
3 Giáo dục thể chất II 0 1 0 1  
4 Giáo dục thể chất III 0 1 0 1  
5 Giáo dục thể chất IV 0 1 0 1  
2. Các học phần kiến thức kỹ năng mềm – bắt buộc tích lũy 3 tín chỉ
1 Dự án khởi nghiệp CNTT 0 0 1 1 Khởi nghiệp - việc làm -
2 Giáo dục Môi trường 1 0 0 1  
3 Khởi nghiệp - việc làm 1 0 0 1  
4 Kỹ năng giao tiếp 1 0 0 1  
5 Kỹ năng làm việc nhóm 1 0 0 1  
6 Kỹ năng lãnh đạo 1 0 0 1 Kỹ năng làm việc nhóm -
7 Phương pháp học tập NCKH 2 0 0 2  

I. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

1. Các học phần cơ sở - bắt buộc
1 Cấu trúc máy tính 2 0 0 2 Tin học đại cương -
2 Cơ sở dữ liệu I 2 0 0 2 Tin học đại cương -
3 Lập trình cơ bản với C 3 0 0 3  
4 Lý thuyết đồ thị 2 0 0 2 Toán rời rạc -
5 Mạng Máy tính 2 0 0 2 Tin học đại cương -
7 TH Cơ sở dữ liệu I 0 1 0 1 Cơ sở dữ liệu I (+) -
8 TH Lập trình cơ bản với C 0 1 0 1 Lập trình cơ bản với C(+) -
9 TH Mạng Máy tính 0 1 0 1 Mạng Máy tính(+) -
10 TH Thiết kế Web 0 1 0 1 Thiết kế Web(+) -
12 Thiết kế Web 1 1 0 2 Lập trình cơ bản với C -
13 Tin học văn phòng +TH 3 0 0 3 Tin học đại cương -
14 Tư duy thiết kế 1 0 0 1  
Tổng số tín chỉ phải tích lũy các học phần cơ sở 21  
2. Các học phần chuyên ngành – bắt buộc
1 Cấu trúc dữ liệu & giải thuật 3 0 0 3 Lập trình cơ bản với C(*) -
2 Cơ sở dữ liệu II 2 0 0 2 Cơ sở dữ liệu I  -
3 Công nghệ phần mềm 2 0 0 2 PT thiết kế hướng đối tượng(+)
4 Công Nghệ XML 2 0 0 2 Cơ sở dữ liệu II -
5 Đồ án phần mềm I 1 0 1 2 PT thiết kế hướng đối tượng
6 Đồ án Tốt nghiệp CNTT 0 0 10 10 Đồ án phần mềm I(*) -
7 Học kỳ doanh nghiệp CNTT 0 0 5 5 Đồ án phần mềm I -
8 Lập trình hướng đối tượng Java 2 0 0 2 Lập trình cơ bản với C(*) -
9 Lập trình Java nâng cao 2 0 0 2 Lập trình hướng đối tượng Java
10 Lập trình trên ĐTDĐ 2 0 0 2 Lập trình hướng đối tượng Java
11 Lập trình trực quan 2 0 0 2 Lập trình cơ bản với C(*) -
12 Lập trình web nâng cao 2 0 0 2 Thiết kế Web(+) -
13 Ngoại ngữ chuyên CNTT 1 0 1 2 Ngoại ngữ III -
14 PT thiết kế hướng đối tượng 2 0 1 3 Lập trình hướng đối tượng Java
15 Quản trị Mạng 2 0 0 2 Mạng Máy tính -
16 TH Cơ sở dữ liệu II 0 1 0 1 Cơ sở dữ liệu II(+) -
17 TH CTDL & giải thuật 0 1 0 1 Cấu trúc dữ liệu & giải thuật(+)
18 TH Lập trình HĐT Java 0 1 0 1 LT hướng đối tượng Java(+)
19 TH Lập trình Java nâng cao 0 1 0 1 Lập trình Java nâng cao(+) -
20 TH Lập trình trên ĐTDĐ 0 1 0 1 Lập trình trên ĐTDĐ(+) -
21 TH Lập trình web nâng cao 0 1 0 1 Lập trình web nâng cao(+) -
22 TH Quản trị Mạng 0 1 0 1 Quản trị Mạng(+) -
23 Trí tuệ nhân tạo 3 0 0 3 Lập trình cơ bản với C(+) -
24 TTCM Thiết kế Cơ sở dữ liệu 0 0 1 1 Cơ sở dữ liệu II(*) -
Tổng số tín chỉ tích lũy bắt buộc HP chuyên ngành 54  
3.  Các học phần chuyên nghiệp - tự chọn bắt buộc
1 An ninh hệ thống 2 0 0 2 Mạng Máy tính -
2 Bảo trì máy tính 1 1 0 2 Tin học đại cương -
3 Chuyên đề Cơ sở dữ liệu 1 1 0 2 Cơ sở dữ liệu II -
4 Chuyên đề đồ hoạ 2 0 0 2 Đồ họa ứng dụng -
5 Chuyên đề mạng 1 1 0 2 Mạng Máy tính -
6 Chuyên đề phần mềm 1 1 0 2 Thiết kế Web -
7 Công cụ - MT mã nguồn mở 2 0 0 2 LT hướng đối tượng Java
8 Công nghệ mạng không dây 2 0 1 3  
9 CSDL phi quan hệ 2 0 0 2 Lập trình web nâng cao -
10 Điện toán đám mây 1     1 Công Nghệ XML(+) -
11 Đồ hoạ đa truyền thông 1 0 0 1 Đồ họa ứng dụng -
13 Đồ họa máy tính 2 0 0 2 Đại số tuyến tính -
14 Đồ họa ứng dụng 0 2 0 2 Tin học đại cương -
15 Hệ điều hành 2 0 0 2 Cấu trúc máy tính -
16 Hệ thống thông tin quản lý 2 0 0 2 Cơ sở dữ liệu II -
17 Kế toán máy 2 1 0 3 Nguyên lý kế toán(*) -
18 Kho dữ liệu-Khai phá dữ liệu 2 0 0 2 Cơ sở dữ liệu II -
19 Kiểm thử phần mềm 2 0 0 2 Công nghệ phần mềm(+) -
20 Kinh tế học vi mô 3 0 0 3 NLCB của CNMLN II -
21 Kỹ Thuật Điện Tử 2 0 0 2  
22 Lập trình C# 2 0 0 2 LT  hướng đối tượng Java
23 Lập trình mạng 2 0 0 2 Mạng Máy tính -
24 Mạng diện rộng 2 0 0 2 Mạng Máy tính -
25 Nguyên lý kế toán 3 0 0 3 Kinh tế học vi mô -
26 Phát triển Hệ thống thông tin 3 0 0 3 Hệ thống thông tin quản lý -
27 Quản trị dự án CNTT 2 0 0 2 Công nghệ phần mềm -
28 Quản trị học 2 0 0 2 Kinh tế học vi mô -
29 TH  Lập trình C# 0 1 0 1 Lập trình C#(+) -
30 TH Công cụ - MT mã nguồn mở 0 1 0 1 Công cụ MT mã nguồn mở(+)
31 TH Công Nghệ XML 0 1 0 1 Công Nghệ XML(+) -
32 TH Đồ họa máy tính 0 1 0 1 Đồ họa máy tính(+) -
33 TH Lập trình mạng 0 1 0 1 Lập trình mạng(+) -
34 TH Lập trình trực quan 0 1 0 1 Lập trình trực quan  -
35 Thị giác máy tính 2 0 1 3 Đồ họa máy tính -
36 Thiết kế giao diện người dùng 2 0 0 2 Tin học đại cương -
37 Thiết kế Mạng 2 0 0 2 Mạng Máy tính -
38 Thương mại điện tử 3 0 0 3 Lập trình web nâng cao -
39 TTCM Công nghệ mới CNTT 0 0 1 1 Lập trình web nâng cao -
Tổng số tín chỉ tích lũy tự chọn bắt buộc HP chuyên nghiệp 21  
 
Ngoài khối lượng kiến thức tiếng Anh như thiết kế, khuyến khích sinh viên đã hoàn thành học phần tiếng Anh 1, 2, 3 tham gia các học phần tiếng Anh tăng cường, kết quả thi các học phần này được ghi vào bảng điểm nhưng không tính vào điểm trung bình học tập.
TT Tên học phần Số tín chỉ
1 Tiếng Anh tăng cường 4 3
2 Tiếng Anh tăng cường 5 3
3 Tiếng Anh tăng cường 6 2
 

Về đầu trang