Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo
GV

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phong may

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Giáo dục Tiểu học


Mô tả ngành học Từ xưa đến nay, giáo dục luôn là lĩnh vực nhận được sự quan tâm hàng đầu của quốc gia không chỉ ở Việt Nam mà còn trên thế giới. Để đào tạo thành công một con người thì không chỉ truyền đạt cho họ những kiến thức mà còn phải giúp chho họ biết cách đối nhân xử thế. Và chính những người thầy, người cô từ những cấp học đầu tiên sẽ giúp các em học sinh có được những điều này.
Chương trình Cử nhân Giáo dục tiểu học sẽ giúp bạn nắm vững những kiến thức chuyên môn, biết đầy đủ mục, nội dung chương trình, phương pháp dạy học và đánh giá kết quả học tập rèn luyện của học sinh ở toàn bậc tiểu học. Ngoài ra bạn sẽ có được những kỹ năng như giao tiếp sư phạm, quản lý lớp học và thiết kế bài giảng…
Mục tiêu đào tạo Đào tạo cử nhân khoa học ngành sư phạm Giáo dục Tiểu học có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt. Nắm vững tri thức về toán cơ bản và phương pháp Giáo dục Tiểu học ở trường Tiểu học. Có khả năng giảng dạy các kiến thức Giáo dục Tiểu học cho học sinh Tiểu học đáp ứng phù hợp với nội dung đổi mới phương pháp dạy và học ở trường Tiểu học hiện nay. Ngoài ra, với kiến thức chuyên môn tích lũy được, sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ điều kiện để học lên các bậc học cao hơn cũng như các sinh viên khá, giỏi có thể xin tuyển dụng làm giảng viên dạy Giáo dục Tiểu học ở các trường trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học thuộc khối Sư phạm trong nước.
Thời gian đào tạo Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, THCN
Quy trình đào tạo Hình thức tín chỉ
Nội dung chương trình Chương trình có khối lượng kiến thức toàn khóa là 136 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
Phương pháp giảng dạy Phương pháp giảng dạy bao gồm các giảng dạy trực tiếp, lớp hướng dẫn, lớp thực hành và các lơp thực nghiệm cho sinh viên giảng thử trước học sinh tiểu học.
Hình thức kiểm tra đánh giá Sinh viên sẽ được đánh giá theo nhiều cách khác nhau để đảm bảo rằng các bạn có thể đạt được những kiến thức và kĩ năng cần thiết mà một giáo viên cần có. Khóa học sẽ bao gồm các bài kiểm tra, bài tập, thuyết trình và thao giảng.
Cơ hội nghề nghiệp Sau khi học xong chương trình này, người học có thể:
          • Làm giáo viên dạy 9 môn trong các trường Tiểu học;
          • Làm cán bộ trong các cơ quan quản lý giáo dục bậc Tiểu học;
          • Học thêm để chuyển đổi sang các công việc khác như: làm việc ở thư viện, chăm sóc tâm lí học sinh Tiểu học, tư vấn giáo dục v.v....
 

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC

 
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 30  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3 NLCB của CNMLN 1
3 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 NLCB của CNMLN 2
4 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
5 1210071 Tin học đại cương 3  
6 1250061 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2  
7 1120011 Anh văn 1 3  
8 1120021 Anh văn 2 2 Anh văn 1
9 1120031 Anh văn 3 2 Anh văn 2
Học phần tự chọn 8  
10 1250191 Lịch sử văn minh thế giới 2  
11 1250071 Đại cương mỹ học 2  
12 1250121 Giáo dục giới tính và phương pháp giáo dục giới tính 2  
13 1130061 Pháp luật đại cương 2  
7.2. Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng    
14 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
15 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
16 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
17 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
18 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
19 1310011 Giáo dục quốc phòng  4 tuần  
7.3. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 92  
Học phần bắt buộc 92  
20 1250082 Đại cương văn học Việt Nam 2  
21 1250502 Văn học thiếu nhi 3  
22 1250462 Tiếng Việt 1 3  
23 1250472 Tiếng Việt 2 3  
24 1250492 Từ Hán Việt 2  
25 1250212 Lý thuyết hội thoại 2  
26 1250392 Sinh lý học trẻ em 2  
27 1210202 Tập hợp và logic toán 2  
28 1210162 Các tập hợp số 3  
29 1210192 Số học 2  
30 1210172 Đại số sơ cấp 2  
31 1250422 Thống kê thực hành 2  
32 1250012 Âm nhạc 1 2  
33 1250222 Mỹ thuật 1 2  
34 1250402 Tâm lý học đại cương 2 NLCB của CNMLN 1
35 1250412 Tâm lý học tiểu học 2 Tâm lý học đại cương
36 1250242 Những vấn đề chung của giáo dục học tiểu học 2 Tâm lý học tiểu học
37 1250202 Lý luận giáo dục tiểu học và lí luận dạy học tiểu học 3 Những vấn đề chung của giáo dục học tiểu học
38 1250342 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học giáo dục 1  
39 1250103 Đánh giá kết quả giáo dục ở tiểu học 2 Lý luận giáo dục tiểu học và lí luận dạy học tiểu học
40 1250363 Quản lý hành chính nhà nước và quản lý ngành giáo dục đào tạo (bậc tiểu học) 2  
41 1250353 Phương tiện kỹ thuật dạy học và ứng dụng CNTT trong dạy học ở tiểu học 2 Tin học đại cương
42 1250293 Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở tiểu học 1 3  
43 1250303 Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở tiểu học 2 3 Phương pháp dạy học Tiếng Việt ở tiểu học 1
44 1250313 Phương pháp dạy học Toán ở tiểu học 1 2  
45 1250323 Phương pháp dạy học Toán ở tiểu học  2 3 Phương pháp dạy học Toán ở tiểu học 1
46 1250043 Cơ sở Tự nhiên - Xã hội 1và PPDH ở tiểu học 3  
47 1250053 Cơ sở Tự nhiên - Xã hội 2 và PPDH ở tiểu học 3  
48 1250113 Đạo đức và phương pháp giáo dục đạo đức ở tiểu học 2  
49 1250433 Thủ công-Kỹ thuật, PP dạy học Thủ công và Kĩ thuật ở tiểu học  3  
50 1250263 Phương pháp dạy học Âm nhạc ở tiểu học 2  
51 1250273 Phương pháp dạy học Mỹ thuật ở tiểu học 2  
52 1250283 Phương pháp dạy học Thể dục ở tiểu học 2  
53 1250443 Thực hành tổ chức các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp & thực hành công tác Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh và Sao nhi đồng 2  
54 1250143 Giáo dục môi trường ở bậc tiểu học 2  
55 1250373 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (TH) 1 3  
56 1250383 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (TH) 2 3 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (TH) 1
57 1250163 Kiến tập sư phạm 1 Rèn luyện nghiệp vụ sư phạm thường xuyên (TH) 2
58 1250454 Thực tập sư phạm 5 Kiến tập sư phạm
Học phần tự chọn 33  
59 1250173 Kỹ năng giao tiếp 2 Tâm lý học tiểu học
60 1250183 Kỹ năng tham vấn 2 Tâm lý học tiểu học
61 1250092 Dẫn luận ngôn ngữ 2  
62 1250483 Tiếng Việt thực hành 2  
63 1250232 Mỹ thuật 2 3  
64 1250022 Âm nhạc 2 3  
65 1210182 Hình học 2  
66 1250333 Phương pháp giải toán ở tiểu học 3  
67 1250033 Chuyên đề Phương pháp dạy học toán ở tiểu học 3  
68 1250253 Phương pháp công tác Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh 2  
69 1250133 Giáo dục hòa nhập ở tiểu học 2  
70 1250154 Khóa luận tốt nghiệp 7  
Tổng số tín chỉ của khối 126  
Tổng số tín chỉ toàn khóa 136  
Tổng số tín chỉ bắt buộc 114  
Tổng số tín chỉ tự chọn tối thiểu (chọn ra 22/41 tín chỉ) 22  
 

Về đầu trang