Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Kế toán (Đại học)


Tên ngành              :      KẾ TOÁN
Mã ngành               :      7340301
Trình độ đào tạo     :      Đại học
Loại hình đào tạo   :      Chính quy
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân ngành Kế toán có năng lực về chuyên môn nhằm thực hiện các công tác kế toán, kiểm toán, phân tích tài chính, dự toán và phân tích ngân sách trong các tổ chứcmột cách độc lập; có phẩm chất tốt, có ý thức tuân thủ đạo đức nghề nghiệp; có kỹ năng tin học, ngoại ngữ, giao tiếp kinh doanh nhằmthích nghi với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh và khả năng cần thiết cho mục tiêu học tập suốt đời.
1.2. Chuẩn đầu ra
Sinh viên ngành Kế toán khi tốt nghiệp có các năng lực sau:
1.2.1. Kiến thức
Kiến thức cơ bản
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kiến thức cơ bản
1 CĐR1 Hiểu biết những nguyên lý cơ bản về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
2 CĐR2 Hiểu biết những kiến thức cốt lõi về pháp luật đại cương, về toán kinh tế
3 CĐR3 Hiểu biết và vận dụng được những kiến thức nền tảng về kinh tế và quản lý
4 CĐR4 Nắm bắt và thực hành được tiếng Anh căn bản
5 CĐR5 Hiểu biết và vận dụng được những kiến thức về tin học cơ bản trong hành chính và trong chuyên môn.
Kiến thức nghề nghiệp
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kiến thức nghề nghiệp
1 CĐR6 Hiểu biết những kiến thức chuyên sâu về kế toán, thuế, kiểm toán
2 CĐR7 Triển khai thực hiện được công tác kế toán, thuế, kiểm toán ở các tổ chức
3 CĐR8 Nhận dạng, phân tích, xử lý tốt các tình huống phát sinh trong lĩnh vực kế toán, thuế, tài chính của tổ chức
4 CĐR9 Đánh giá, giám sát, kiểm tra, thẩm định các vấn đề liên quan đến kế toán, thuế, tài chính
5 CĐR10 Tổ chức công tác kế toán trong các tổ chức phù hợp với đặc thù của tổ chức.
1.2.2. Kỹ năng
Kỹ năng cơ bản
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng cơ bản
1 CĐR11 Có năng lực dẫn dắt, điều hành, có khả năng phối hợp, làm việc nhóm
2 CĐR12 Có khả năng làm việc trong môi trường áp lực cao ở các công ty nước ngoài
3 CĐR13 Có thể giao tiếp tiếng Anh thông thường, đọc hiểu các tài liệu chuyên môn nghề nghiệp.
4 CĐR14 Có kỹ năng mềm để vận dụng thích hợp trong công việc và ứng xử trong giao tiếp xã hội
5 CĐR15 Sử dụng thông thạo máy tính phục vụ các hoạt độngcông tác thông dụng.
Kỹ năng nghề nghiệp
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp
1 CĐR16 Có kỹ năng vận dụng kiến thức về kinh tế và quản lý vào hoạt động của tổ chức
2 CĐR17 Có kỹ năng vận dụng linh hoạt kiến thức kế toán, kiểm toán, thuế, tài chính vào tổ chức, vào các tình huống cụ thể
3 CĐR18 Có kỹ năng lập luận, phát hiện và giải quyết vấn đề về kế toán, kiểm toán, thuế, phân tích tài chính, dự toán và phân tích ngân sách
4 CĐR19 Có kỹ năng nhận định, đánh giá, giám sát, kiểm tra công tác kế toán, thuế, kiểm toán của tổ chức
5 CĐR20 Có năng lực sáng tạo, phát triển nghề nghiệp: có khả năng tự cập nhật kiến thức mới, tự nghiên cứu để áp dụng hiệu qua những kiến thức chuyên môn vào thực tiễn; Có khả năng tổ chức thực hiện các công việc kế toán, kiểm toán phù hợp với đặc thù của tổ chức và đáp ứng yêu cầu của quản lý.
1.2.3. Thái độ và hành vi
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về thái độ và hành vi
1 CĐR21 Chăm chỉ, nhiệt tình, cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo, sẵn sàng đương đầu với khó khăn
2 CĐR22 Yêu nghề, có đạo đức cá nhân và đạo đức nghề nghiệp
3 CĐR23 Có trách nhiệm với công việc, với xã hội; có tinh thần cầu tiến, chuyên nghiệp trong công việc.
Tham gia các hoạt động cộng đồng và thực hiện trách nhiệm xã hội.
4 CĐR24 Có thái độ hợp tác, thân thiện với đồng nghiệp.
1.3. Cơ hội việc làm
Kế toán có thể làm việc ở mọi tổ chức. Các công ty và các tổ chức đều cần kế toán dù dưới các hình thức khác nhau, cho dù đó là một tập đoàn khổng lồ hay một doanh nghiệp vừa và nhỏ. Mỗi doanh nghiệp tính trung bình cần từ 4 đến 6 nhân viên kế toán làm việc.Kế toán là một nghề có nhiều cơ hội việc làm. Nếu tích luỹ tư duy phân tích tài chính, khả năng lãnh đạo và những hiểu biết về thương mại, cơ hội đặt chân vào vị trí quản lý cấp cao (CFO) là hoàn toàn nằm trong tầm tay.
Nơi làm việc:
- Các doanh nghiệp, các đơn vị hành chính, sự nghiệp: Đảm nhận các công việc liên quan đến kế toán tài chính, kế toán quản trị, kế toán thuế, kiểm tra thuế, quản trị tài chính, dự toán và phân tích ngân sách; giám đốc tài chính.
- Các công ty kiểm toán, các công ty tư vấn kế toán, thuế.
- Trong lĩnh vực ngân hàng, các công ty tài chính.
Các công việc có thể đảm nhận:
- Kế toán viên, kiểm toán viên.
- Kế toán trưởng, trưởng nhóm kiểm toán, giám đốc tài chính.
- Phân tích kinh doanh, phân tích tài chính, lập và phân tích ngân sách.
- Kiểm soát tài chính, tư vấn tài chính, quản trị ngân quỹ.
2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
4. Đối tượng tuyển sinh:    Tốt nghiệp THPT, THCN
5. Qui trình đào tạo:          Hình thức tín chỉ.
6. Thang điểm:                    Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.
7. Nội dung chương trình
7.1. Học phần chung toàn Trường
TT Tên học phần Số tín chỉ
01 Nhập môn ngành 1
02 Triết học Mác-Lênin 3
03 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 2
04 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam 2
05 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
06 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 2
07 Pháp luật đại cương   2
08 Giao tiếp trong kinh doanh 3
09 Anh văn 1 3
10 Anh văn 2 2
11 Anh văn 3 2
12 Tin học văn phòng 3
13 Toán ứng dụng trong kinh tế 4
14 Kinh tế vi mô 3
15 Kinh tế vĩ mô 3
16 Quản trị học 3
  Tổng 40
17 Giáo dục thể chất 4
18 Giáo dục Quốc phòng 4 tuần
Ngoài khối lượng kiến thức tiếng Anh như thiết kế, khuyến khích sinh viên đã hoàn thành học phần tiếng Anh 1, 2, 3 tham gia các học phần tiếng Anh tăng cường, kết quả thi các học phần này được ghi vào bảng điểm nhưng không tính vào điểm trung bình học tập.
TT Tên học phần Số tín chỉ
18 Anh văn tăng cường 4 3
19 Anh văn tăng cường 5 3
20 Anh văn tăng cường 6 2
7.2. Học phần chung khối ngành
TT Tên học phần Số tín chỉ
21 Nguyên lý kế toán 3
22 Marketing căn bản 3
23 Hệ thống thông tin quản lý 3
24 Hành vi tổ chức 3
25 Thống kê kinh doanh và kinh tế 3
26 Thị trường và các định chế tài chính 3
27 Kinh doanh quốc tế 3
28 Luật kinh doanh 3
29 Tiếng Anh kinh doanh 3
  Tổng 27
7.3. Học phần chung của ngành
7.3.1. Học phần bắt buộc
TT Tên học phần Số tín chỉ
30 Kế toán tài chính 1 3
31 Kế toán quản trị 3
32 Kế toán hành chính sự nghiệp 3
33 Kế toán tài chính 2 3
34 Đầu tư tài chính 3
35 Hệ thống thông tin kế toán 3
  Tổng 18
7.3.2. Học phần tự chọn
Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
TT Tên học phần Số tín chỉ
36 Kế toán quốc tế 2
37 Khởi nghiệp 2
38 Nghiệp vụ ngân hàng 3
39 Quản trị chiến lược 3
40 Tài chính quốc tế 3
7.4. Học phần chuyên ngành
7.4.1. Học phần bắt buộc
TT Tên học phần Số tín chỉ
41 Phân tích tài chính doanh nghiệp 3
42 Kế toán công ty 3
43 Kế toán thuế 3
44 Kiểm toán 3
45 Thực hành kế toán 3
46 Tài chính công ty 3
  Tổng 18
7.4.2. Học phần tự chọn
Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau
TT Tên học phần Số tín chỉ
47 Kế toán quản trị nâng cao 3
48 Kiểm soát nội bộ 3
49 Đề án môn học 2
50 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3
51 Kế toán ngân hàng 3
52 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
7.5. Hoạt động ngoại khóa
TT Hoạt động ngoại khóa Số tín chỉ
53 Kỹ năng mềm 3
54 Thực tập năm 2 (kiến tập) 2
55 Thực tập năm 3 3
7.6. Thực tập cuối khóa
TT Tên học phần Số tín chỉ
  Hình thức 1  
56 Thực tập tốt nghiệp 4
57 Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn thuộc Học phần chuyên ngành 6
  Hình thức 2  
  Khóa luận tốt nghiệp (*) 10

Về đầu trang