Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo
GV

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phong may

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Kế toán (Đại học)


Mô tả ngành học Kế toán không chỉ đơn thuần là sổ sách và những con số chi tiết mà còn là cầu nối chuyển tải những thông tin kinh doanh đến các bên liên quan để làm nền tảng cho những quyết định chiến lược. Học kế toán tại UD-CK, bạn sẽ được thực hành những nghiệp vụ rất cụ thể của kế toán, bao gồm việc hạch toán chi phí, lập dự toán, phân bổ ngân sách, quản lý doanh thu theo sát các kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp…. Qua đó, bạn được trang bị các nguyên lý và ứng dụng nền tảng cần thiết trong ngành, cũng như sự hiểu biết bao quát về các hệ thống pháp lý mà doanh nghiệp vận hành tại Việt Nam.
Mục tiêu đào tạo Đào tạo cử nhân chuyên ngành kế toán có năng lực chuyên môn cao, có phẩm chất chính trị tốt, có nhận thức cao về đạo đức nghề nghiệp.
Chương trình trang bị cho sinh viên những kiến thức nền tảng về các lĩnh vực liên quan đến nghề nghiệp kế toán, nhất là kế toán tài chính, kế toán quản trị, phân tích tài chính và thuế. Ngoài ra, chương trình còn trang bị cho sinh viên những kiến thức kinh doanh cơ bản trong nền kinh tế thị trường trong xu thế toàn cầu hoá hiện nay. Chương trình sẽ tạo dựng những nền tảng cho sự thành công và phát triển nghề nghiệp trong tương lai cho người học. Chương trình còn hướng đến khả năng tự nghiên cứu để người học sau khi tốt nghiệp có thể hành nghề một cách độc lập.
Thời gian đào tạo Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, THCN
Quy trình đào tạo Hình thức tín chỉ
Nội dung chương trình
Chương trình có khối lượng kiến thức toàn khóa là 126 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
(Click để xem chi tiết nội dung chương trình)
Phương pháp giảng dạy Phương pháp giảng dạy bao gồm các bài giảng bài trực tiếp trên lớp, các giờ học nhóm
Hình thức kiểm tra đánh giá Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huống, thuyết trình nhóm, thi giữa kỳ và cuối kỳ.
Cơ hội nghề nghiệp Sinh viên chương trình Cử nhân Kế toán có nhiều cơ hội nghề nghiệp đa dạng trong các lĩnh vực như:
• Kế toán tài chính
• Kế toán quản trị
• Kiểm toán
• Kế toán thuế
• Tái cấu trúc doanh nghiệp
• Nợ tồn đọng
• Tư vấn quản lý
• Chứng khoán/Quản lý quỹ
• Kho bạc
Và có thể làm việc tại:
• Các doanh nghiệp sản xuất, thương mại, kinh doanh dịch vụ, xây lắp, xuất nhập khẩu, ngân hàng với vai trò là kế toán viên, kế toán trưởng và xa hơn là giám đốc tài chính.
• Các đơn vị hành chính sự nghiệp như cơ quan thuế, ủy ban và các tổ chức chính phủ khác.
• Các công ty kiểm toán độc lập; cơ quan Kiểm toán Nhà nước hoặc bộ phận kiểm toán nội bộ ở các doanh nghiệp với vai trò là kiểm toán viên.
• Có thể hành nghề độc lập như một chuyên gia về kế toán, kiểm toán, phân tích tài chính hay tư vấn về thuế, về đầu tư…sau khi đáp ứng được yêu cầu của qui chế quản lý nghề nghiệp hiện hành.
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KẾ TOÁN
 
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 39  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3 NLCB của CNMLN 1
3 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 NLCB của CNMLN 2
4 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 4  
5 1140141 Xã hội học 2  
6 1130061 Pháp luật đại cương 2  
7.1.3. Ngoại ngữ 9  
7 1120011 Anh văn 1 3  
8 1120021 Anh văn 2 2 Anh văn 1
9 1120031 Anh văn 3 2 Anh văn 2
10 1120072 Tiếng anh trong kinh doanh 2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 16  
11 1210091 Toán cao cấp 1 3  
12 1210101 Toán cao cấp 2 2 Toán cao cấp 1
13 1210041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Toán cao cấp 2
14 1210071 Tin học đại cương 3  
15 1140011 Các phương pháp định lượng trong kinh tế 3  
16 1140041 Kinh doanh nông nghiệp 2  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
17 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
18 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
19 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
20 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
21 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 tuần  
22 1310011 Giáo dục quốc phòng  4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 87  
7.2.1. Kiến thức cơ sở 20  
7.2.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 6  
23 1140082 Kinh tế vi mô 3  
24 1140092 Kinh tế vĩ mô 3 Kinh tế vi mô
7.2.1.2 Kiến thức cơ sở ngành 14  
25 1140102 Marketing căn bản 3  
26 1140112 Nguyên lý thống kê kinh tế 3  
27 1140072 Kinh tế lượng 3  
28 1130022 Luật doanh nghiệp 2 Pháp luật đại cương
29 1150172 Quản trị học 3  
7.2.2. Kiến thức ngành chính 33  
7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính 13  
30 1220192 Nguyên lý kế toán 3  
31 1220143 Kế toán tài chính 1 4 Nguyên lý kế toán(*)
32 1230033 Kiểm toán căn bản 3  
33 1220103 Kế toán quản trị 3  
7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính 20  
34 1220033 Hệ thống thông tin kế toán 1 3  
35 1220043 Hệ thống thông tin kế toán 2 3 Hệ thống thông tin kế toán 1
36 1220153 Kế toán tài chính 2 3 Kế toán tài chính 1
37 1220173 Kế toán tài chính 3 3 Kế toán tài chính 2
38 1230053 Kiểm toán tài chính 3 Kiểm toán căn bản(*)
39 1240083 Phân tích tài chính doanh nghiệp 3  
40 1220063 Kế toán hành chính sự nghiệp 2  
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 9  
41 1140131 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
42 1240103 Tài chính doanh nghiệp 3  
43 1220233 Thuế 2  
44 1140053 Kinh tế hộ trang trại 2  
Chọn ít nhất 11 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
45 1140033 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu 3  
46 1240033 Đầu tư tài chính 3  
47 1240143 Thanh toán quốc tế 3  
48 1240153 Thị trường và các định chế tài chính 2  
49 1220113 Kế toán quốc tế 3  
50 1230023 Kiểm soát nội bộ 3  
51 1220083 Kế toán ngân hàng 3  
52 1160073 Kinh doanh xuất nhập khẩu 3  
53 1220253 Kế toán quản trị nâng cao 3  
54 1150302 Kinh tế quốc tế 3  
55 1150083 Phát triển kỹ năng quản trị 3  
56 1150103 Quản trị chất lượng toàn diện 3  
57 1150123 Quản trị chiến lược 3  
58 1250073 Quản trị ngân hàng 3  
59 1150233 Quản trị sản xuất 3  
60 1240133 Tài chính quốc tế 3  
61 1160203 Thống kê kinh doanh 3  
7.2.4. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 4  
62 1220013 Bài tập lớn kế toán tài chính 2 2 Kế toán tài chính 2(*)
63 1220203 Thực hành Kế toán tài chính 2  
64   Hoạt động ngoại khóa 2 tuần  
7.2.5. Thực tập cuối khóa 10  
Hình thức 1    
65 1220214 Thực tập tốt nghiệp 4  
    Học ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn 6  
Hình thức 2    
66 1220184 Luận văn tốt nghiệp 10  
 

Về đầu trang