Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo
GV

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phong may

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Kinh doanh nông nghiệp


Mô tả ngành học Nông nghiệp là một trong những ngành kinh tế quan trọng và phức tạp. Nó không chỉ là một ngành kinh tế đơn thuần mà còn là hệ thống sinh học – kỹ thuật. Nhất là tại khu vực Miền trung, Tây Nguyên thì nông nghiệp lại là một ngành thế mạnh và đóng góp rất lớn cho giá trị kinh tế xã hội. Học Kinh doanh Nông nghiệp tại UD-CK, các bạn sẽ được cung cấp các kiến thức - kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng mềm; Có thể tự khởi sự kinh doanh; Có thể tiếp tục học tập ở bậc cao hơn và tích lũy kiến thức từ hoạt động thực tiễn để trở thành những cử nhân đáp ứng đầy đủ yêu cầu năng lực nghề nghiệp chuyên sâu trong lĩnh vực nông nghiệp.
Mục tiêu đào tạo Đào tạo cử nhân ngành Kinh doanh nông nghiệp có năng lực chuyên môn; có phẩm chất chính trị tốt; có đủ các kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng mềm.
Chương trình cung cấp cho sinh viên những kiến thức giúp hiểu rõ các lý thuyết về môi trường kinh doanh và đặc thù của kinh doanh nông nghiệp, trên cơ sở đó áp dụng vào việc ứng dụng phát triển lĩnh vực nông nghiệp. Ngoài ra, chương trình còn giúp sinh viên iểu rõ và ứng dụng được các nguyên lý kinh doanh vào các hoạt động thực tiễn trong kinh doanh nông nghiệp tại địa phương cũng như áp dụng được các kiến thức về quản trị doanh nghiệp, tài chính và công nghệ thông tin, marketing và tiếp thị công ty trong việc giải quyết các vấn đề liên quan đến các hoạt động của doanh nghiệp  nông nghiệp một cách hữu hiệu và hiệu quả.
Thời gian đào tạo Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, THCN
Quy trình đào tạo Hình thức tín chỉ
Nội dung chương trình Chương trình có khối lượng kiến thức toàn khóa là 126 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
(Click để xem chi tiết nội dung chương trình)
Phương pháp giảng dạy Phương pháp giảng dạy bao gồm các bài giảng bài trực tiếp trên lớp, các giờ học nhóm, hội thảo, hội nghị và các chuyến đi ngoại khóa thực tế.
Hình thức kiểm tra đánh giá Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huống, thuyết trình nhóm, thi giữa kỳ và cuối kỳ.
Cơ hội nghề nghiệp Điều làm nên sự khác biệt của chuyên ngành Kinh doanh Nông nghiệp của UD-CK chính là ở khung chương trình học hết sức thực tiễn, linh hoạt, phù hợp với nhu cầu của thị trường. Thực tế cho thấy, sinh viên chuyên ngành Kinh doanh Nông nghiệp ra trường không chỉ am hiểu về kinh tế mà còn am hiểu về nông nghiệp, lâm nghiệp, giỏi ngoại ngữ, và còn… rất năng động.
Sinh viên chương trình Cử nhân Kinh doanh Nông nghiệp có nhiều cơ hội nghề nghiệp đa dạng trong các lĩnh vực như:
• Là nhân viên trong các công ty kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp hoặc có thể tự khởi sự kinh doanh.
• Là chuyên viên, cán bộ quản lý, cán bộ nghiên cứu thuộc lĩnh vực nông nghiệp.
• Giảng dạy về kinh tế trong các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KINH DOANH NÔNG NGHIỆP
 
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 37  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN  2 3 NLCB của CNMLN 1 (*)
3 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3 NLCB của CNMLN1,2
4 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 4  
5 1140141 Xã hội học 2  
6 1130061 Pháp luật đại cương 2  
7.1.3. Ngoại ngữ 9  
7 1120011 Anh văn 1 3  
8 1120021 Anh văn 2 2 Anh văn 1
9 1120031 Anh văn 3 2 Anh văn 2
10 1120072 Tiếng Anh trong kinh doanh 2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 14  
11 1210091 Toán cao cấp 1 3  
12 1210101 Toán cao cấp 2 2  
13 1210041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Toán cao cấp 1 (*)
14 1210071 Tin học đại cương 3  
15 1140011 Các phương pháp định lượng trong kinh tế 3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
16 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
17 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
18 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
19 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
20 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 tuần  
21 1310011 Giáo dục quốc phòng 4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 89  
7.2.1. Kiến thức cơ sở 23  
7.2.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 9  
22 1140082 Kinh tế vi mô 3  
23 1140092 Kinh tế vĩ mô 3 Kinh tế vi mô
24 1150172 Quản trị học 3  
7.2.1.2 Kiến thức cơ sở ngành 16  
25 1220192 Nguyên lý kế toán 3 Toán cao cấp 1,2
26 1140102 Marketing căn bản 3 Kinh tế vi mô
27 1140072 Kinh tế lượng 3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán (*)
28 1240272 Phân tích dữ liệu và dự báo kinh tế thị trường 3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán (*)
29 1130022 Luật Doanh nghiệp 2 Pháp luật đại cương (*)
30 1170033 Kinh tế nông nghiệp 2 Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô (*)
7.2.2. Kiến thức ngành chính (chọn 32 tín chỉ) 39  
31 1150453 Phân tích chuỗi giá trị 3 Tất cả các môn cơ sở ngành
32 1150403 Lập kế hoạch kinh doanh nông nghiệp 3 Tất cả các môn cơ sở ngành
33 1220263 Kế toán nông nghiệp 3 Nguyên lý kế toán (*)
34 1170133 Kinh tế phát triển 2 Tất cả các môn cơ sở ngành
35 1170043 Phân tích chính sách nông nghiệp 3 Tất cả các môn cơ sở ngành
36 1170163 Quy hoạch và Phát triển nông thôn 3 Tất cả các môn cơ sở ngành
37 1170063 Quản lý nguồn lực tự nhiên 3 Tất cả các môn cơ sở ngành
38 1150463 Quản trị doanh nghiệp nông nghiệp 3 Tất cả các môn cơ sở ngành
39 1360463 Quy trình và công nghệ trong nông nghiệp 3 Tất cả các môn cơ sở ngành
40 1160373 Marketing nông nghiệp 3 Marketing căn bản (*)
41 1140131 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 Tất cả các môn cơ sở ngành
42 1150383 Quản trị rủi ro trong kinh doanh nông nghiệp 3 Tất cả các môn cơ sở ngành
43 1150473 Quản trị dự án đầu tư trong nông nghiệp 3 Tất cả các môn cơ sở ngành
44 1240243 Định giá 2 Tất cả các môn cơ sở ngành
7.2.3 Kiến thức bổ trợ ngành (Chọn 18 tín chỉ) 35  
45 1150063 Nghiên cứu marketing 3  
46 1150413 Kinh doanh nông nghiệp quốc tế 3  
47 1160043 Hành vi người tiêu dùng 2  
48 1140151 Giao tiếp cộng đồng 2  
49 1160163 Quản trị phân phối 2  
50 1170143 Kỹ thuật lâm sinh 2  
51 1170153 Kỹ thuật trồng trọt và chăn nuôi 3  
52 1160353 Đàm phán thương lượng 2  
53 1220273 Kinh tế hộ và trang trại 2  
54 1240213 Thị trường tài chính nông nghiệp 2  
55 1360433 Bảo quản thực phẩm 3  
56 1360443 Công nghệ chế biến 3  
57 1360453 Công nghệ sau thu hoạch 3  
58 1160073 Kinh doanh xuất nhập khẩu 3  
7.2.4. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 4  
59 1170093 Thực tập kinh doanh nông nghiệp 2 Lập kế hoạch kinh doanh nông nghiệp (*)
60 1170173 Thực nghiệm khoa học nông nghiệp 2 Quản lý nguồn lực tự nhiên, Kỹ thuật trồng trọt, chăn nuôi; Kỹ thuật lâm sinh
61   Hoạt động ngoại khóa 2 tuần  
7.2.5. Thực tập cuối khóa 10  
Hình thức 1    
62 1170104 Thực tập tốt nghiệp 4  
Học phần bổ sung chọn 6 tín chỉ trong các môn học sau:
63 1170083 Quản trị các yếu tố đầu vào trong nông nghiệp 2  
64 1150393 Quản trị kinh doanh thực phẩm 2  
65 1150433 Kinh doanh nông sản 2  
66 1170013 Khuyến nông 2  
67 1360423 Bao bì thực phẩm 2  
Hình thức 2
68 1170114 Khóa luận tốt nghiệp* 10  
 

Về đầu trang