Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo
GV

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phong may

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Kinh doanh thương mại


Mô tả ngành học Ngày nay, thương mại đề cập đến toàn bộ hệ thống của nền kinh tế: hệ thống pháp lý, kinh tế xã hội, chính trị, và kỹ thuật. Với sự mở rộng của nền thương mại quốc tế và xu hướng toàn cầu hóa, sản phẩm và dịch vụ đã vượt khỏi biên cương một quốc gia để đến bất kỳ nơi nào trên thế giới nhờ những phương tiên hỗ trợ mậu dịch (Aids to trade) như giao thông liên lạc, vận tải, bảo hiểm, tài chính, tín dụng, ngân hàng và marketing.
Chương trình Cử nhân Kinh doanh thương mại sẽ giúp bạn lĩnh hội những kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội, quản trị kinh doanh. Trang bị kỹ năng chuyên sâu về kinh doanh thương mại, có khả năng hoạch định chính sách, chiến lược, kế hoạch kinh doanh tốt, biết tổ chức hoạt động kinh doanh và tạo lập doanh nghiệp thương mại mới.
Mục tiêu đào tạo Đào tạo các cử nhân có kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, kinh tế và kinh doanh, có đạo đức, có kỹ năng quản trị các hoạt động thương mại, yêu nghề và có năng lực để phát triển nghề nghiệp và phục vụ cộng  đồng,  đáp  ứng  đòi hỏi ngày càng cao của môi trường kinh doanh năng động.
Thời gian đào tạo Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, THCN
Quy trình đào tạo Hình thức tín chỉ
Nội dung chương trình Chương trình có khối lượng kiến thức toàn khóa là 126 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
(Click để xem chi tiết nội dung chương trình)
Phương pháp giảng dạy Phương pháp giảng dạy bao gồm các bài giảng bài trực tiếp trên lớp, các giờ học nhóm, hội thảo, hội nghị và các chuyến đi ngoại khóa thực tế.
Hình thức kiểm tra đánh giá Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huống, thuyết trình nhóm, thi giữa kỳ và cuối kỳ.
Cơ hội nghề nghiệp Điều làm nên sự khác biệt của chuyên ngành Kinh doanh thương mại của UD-CK chính là ở khung chương trình học hết sức thực tiễn, linh hoạt, phù hợp với nhu cầu của thị trường. Thực tế cho thấy, sinh viên chuyên ngành Kinh doanh thương mại ra trường không chỉ am hiểu về kinh tế mà còn am hiểu về kĩ năng quản trị, kĩ năng giao tiếp, các kĩ năng mềm, giỏi ngoại ngữ, và còn… rất năng động.
Sinh viên chương trình Cử nhân Kinh doanh thương mại có nhiều cơ hội nghề nghiệp đa dạng trong các lĩnh vực như:
• Nghiên cứu thị trường, nhân viên quảng cáo, bán hàng, thiết kế và phát triển thương hiệu, thiết kế các chương trình khuyến mãi và khuyến mại, quản lý quan hệ khách hàng… tạicác doanh nghiệp, Cơ sở kinh doanh, các ngân hàng, tự thành lập doanh nghiệp, các cơ quan quản lý Nhà nước, các cơ quan thương mại Việt Nam ở nước ngoài.
• Giảng dạy và nghiên cứu tại các viện nghiên cứu và các trường đại học, cao đẳng

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KINH DOANH THƯƠNG MẠI
 
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 39  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN  2 3 NLCB của CNMLN 1
3 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 NLCB của CNMLN  2
4 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN  3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 4  
5 1140141 Xã hội học 2  
6 1130061 Pháp luật đại cương 2  
7.1.3. Ngoại ngữ 9  
7 1120011 Anh văn 1 3  
8 1120021 Anh văn 2 2 Anh văn 1
9 1120031 Anh văn 3 2 Anh văn 2
10 1120072 Tiếng Anh trong kinh doanh 2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 16  
11 1210091 Toán cao cấp 1 3  
12 1210101 Toán cao cấp 2 2 Toán cao cấp 1
13 1210041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Toán cao cấp 2
14 1210071 Tin học đại cương 3  
15 1140011 Các phương pháp định lượng trong kinh tế 3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán
16 1140041 Kinh doanh nông nghiệp 2  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
17 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
18 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
19 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
20 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
21 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 tuần  
22 1310011 Giáo dục quốc phòng 4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 87  
7.2.1. Kiến thức cơ sở 23  
7.2.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 9  
23 1140082 Kinh tế vi mô 3  
24 1140092 Kinh tế vĩ mô 3 Kinh tế vi mô
25 1150172 Quản trị học 3 Kinh tế vĩ mô
7.2.1.2 Kiến thức cơ sở ngành 14  
26 1220192 Nguyên lý kế toán 3  
27 1140102 Marketing căn bản 3  
28 1140072 Kinh tế lượng 3  
29 1140112 Nguyên lý thống kê kinh tế 3  
30 1130042 Luật Thương mại 2 Pháp luật đại cương
7.2.2. Kiến thức ngành chính 33  
7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính 15  
31 1150103 Quản trị chất lượng toàn diện 3  
32 1150123 Quản trị chiến lược 3  
33 1150223 Quản trị nguồn nhân lực 3 Quản trị học (*)
34 1150203 Quản trị Marketing 3 Marketing căn bản(*)
35 1150263 Quản trị tài chính 3  
7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính 18  
36 1160113 Quản trị doanh nghiệp thương mại 3  
37 1160103 Quản trị bán lẻ 3  
38 1160123 Quản trị lực lượng bán 3  
39 1160153 Quản trị phân phối 3  
40 1160183 Quản trị xúc tiến 3  
41 1160173 Quản trị quan hệ khách hàng 3  
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 8  
42 1160143 Quản trị nhãn hiệu 2  
43 1140131 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
44 1150283 Quản trị Trang trại 2  
45 1160233 Thương mại điện tử 2  
Chọn ít nhất 11 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
46 1160053 Hành vi người tiêu dùng 3  
47 1150073 Nghiên cứu Marketing 3 Marketing căn bản(*)
48 1150133 Quản trị chuỗi cung ứng 2  
49 1160013 Đàm phán thương mại 3  
50 1160093 Marketing dịch vụ 3  
51 1150183 Quản trị kinh doanh quốc tế 3  
52 1160203 Thống kê kinh doanh  3  
53 1160073 Kinh doanh xuất nhập khẩu 3  
54 1160283 Giao tiếp trong kinh doanh 2  
55 1220133 Kế toán tài chính   3  
56 1150363 Quản trị đa văn hóa 3  
57 1240193 Thanh toán quốc tế 2  
58 1230033 Kiểm toán căn bản 3  
59 1150163 Quản trị dự án 3  
60 1160293 Marketing quốc tế 3  
7.2.4. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 2  
61 1160033 Đề án môn học: Quản trị doanh nghiệp thương mại 2  
62   Hoạt động ngoại khóa 2 tuần  
7.2.5. Thực tập cuối khóa 10  
Hình thức 1    
63 1160214 Thực tập tốt nghiệp 4  
64   Học ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn 6  
Hình thức 2    
65 1160064 Luận văn tốt nghiệp 10  
 

Về đầu trang