Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo
GV

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phong may

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Kinh tế xây dựng



Mô tả ngành học
Với  tốc độ phát triển kinh tế hơn 8% mỗi năm, Việt Nam trở thành một trong những nước có nền kinh tế năng động bậc nhất trong khu vực châu Á. Tuy nhiên cơ sở hạ tầng hiện nay chưa đáp ứng được nhu cầu của người dân. Trước tình hình đó, ngành xây dựng ở Việt Nam ngày càng phát triển nhờ vào sự gia tăng về số lượng những dự án cơ sở hạ tầng và đô thị hóa đã được thực hiện trong những năm gần đây. Vì vậy xã hội đang rất cần những kỹ sư xây dựng và quản lý dự án giỏi để có thể đảm đương được nhiệm vụ công nghiệp hóa – hiện đại hóa của đất nước.
Chương trình Kỹ sư kinh tế xây dựng giúp các bạn có kiến thức cơ bản, hiểu biết sâu sắc về các vấn đề liên quan đến xây dựng và kinh tế. Trên nền tảng đó, các bạn có khả năng lập, đánh giá, thẩm định các dự án đầu tư; tham gia tư vấn về các phương án thực hiện dự án hợp lý, hiệu quả; tổ chức và quản lý dự án, tính toán giá thành công trình, điều phối và phân phối nguồn lực cho dự án và các thủ tục thanh quyết toán, hoàn công công trình. Ngoài ra những kỹ sư Kinh tế xây dựng còn có khả năng tiếp cận các lĩnh vực khoa học, công nghệ mới, theo kịp sự tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng.
Mục tiêu đào tạo Nhằm tạo ra và cung cấp cho đất nước nguồn nhân lực trình độ đại học chuyên sâu trong lĩnh vực Kinh tế Xây dựng và Quản lý Dự án. Đây là đội ngũ nhân lực có phẩm chất chính trị vững vàng, có tư cách đạo đức, có sức khoẻ tốt, có nền tảng kiến thức toán và khoa học cơ bản; kiến thức chuyên môn vững vàng và kỹ năng cả về lý thuyết lẫn thực hành cơ bản và kỹ năng làm việc nhóm; có ý thức phục vụ cộng đồng cao... đáp ứng yêu cầu phát triển của ngành và công cuộc xây dựng và phát triển đất nước. 
 
Thời gian đào tạo Theo thiết kế chương trình là 4.5 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3.5 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 7 năm.
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, THCN
Quy trình đào tạo Hình thức tín chỉ
Nội dung chương trình Chương trình có khối lượng kiến thức toàn khóa là 155 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
(Click để xem chi tiết nội dung chương trình)
Phương pháp giảng dạy Bao gồm các bài giảng bài trực tiếp trên lớp, các giờ học nhóm, thực tập tại công trường, các cơ quan, đơn vị chuyên ngành, làm các đồ án chuyên ngành và Đồ án tốt nghiệp.
 
Hình thức kiểm tra đánh giá Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, đồ án, thuyết trình nhóm, thi giữa kỳ và cuối kỳ.
Kết thúc khóa học, sinh viên thực hiện đồ án tốt nghiệp là sản phẩm khoa học mang tính toàn diện của khóa học.
Cơ hội nghề nghiệp Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành “Kinh tế xây dựng” có thể làm việc ở rất nhiều lĩnh vực, ở nhiều cơ quan hay tổ chức khác nhau như sau: 
• Tham gia quản lý tại các đơn vị sản xuất trong lĩnh vực xây dựng
• Tư vấn, thiết kế tại các Công ty Tư vấn thiết kế thuộc ngành Xây dựng
• Làm việc tài các tổ chức chính phủ và phi chính phủ có liên quan đến dự án
• Làm việc tại các cơ quan quản lý có liên quan đến Dự án xây dựng
• Làm việc tại các tổ chức tín dụng, các cơ quan kế toán – kiểm toán liên quan đến xây dựng cơ bản.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KINH TẾ XÂY DỰNG
 
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
LT TH-TN Đồ án
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 44  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2     2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3     3 NLCB của CNMLN 1
3 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3     3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2     2 NLCB của CNMLN 2
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 2  
5 1130061 Pháp luật đại cương 2     2  
7.1.3. Ngoại ngữ       9  
6 1120011 Anh văn 1 3     3  
7 1120021 Anh văn 2 2     2 Anh văn 1
8 1120031 Anh văn 3 2     2 Anh văn 2
9 1120052 Anh văn chuyên ngành kinh tế xây dựng 2     2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 23  
10 1210021 Giải tích 1 3     3  
11 1210031 Giải tích 2 3     3 Giải tích 1
12 1210011 Đại số 2     2  
13 1210121 Xác suất thống kê 2     2  
14 1210071 Tin học đại cương 3     3  
15 1320061 Hóa đại cương 2     2  
16 1320151 Vật lý 1 +2 3     3  
17 1320041 Hình họa + Vẽ kỹ thuật 3     3  
18 1320081 Môi trường 2     2  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
19 1310021 Giáo dục thể chất 1   1   1  
20 1310031 Giáo dục thể chất 2   1   1  
21 1310041 Giáo dục thể chất 3   1   1  
22 1310051 Giáo dục thể chất 4   1   1  
23 1310061 Giáo dục thể chất 5   1   1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh          
24 1310011 Giáo dục quốc phòng       4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 111  
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành 39  
25 1340012 Cấp thoát nước cho công trình xây dựng 2     2  
26 1140062 Kinh tế học 3     3  
27 1320032 Cơ học lý thuyết (1+2) 3     3  
28 1320172 Vẽ kỹ thuật  XD  trên máy vi tính (LT+TH) 2     2 Vẽ kỹ thuật
29 1330302 Sức bền vật liệu 3     3 Cơ học lý thuyết (1+2)
30 1320102 Thủy lực cơ sở 2     2  
31 1320122 Trắc địa 2     2  
32 1350122 Nhập môn ngành + thực tập nhận thức (1 tuần)   2   2  
33 1350232 Mô hình toán kinh tế trong xây dựng 2     2 Giải tích 2, Đại số
34 1320132 Vật liệu xây dựng 2     2  
35 1350172 Quy hoạch đô thị 2     2  
36 1320112 Thủy văn 2     2 Thủy lực cơ sở
37 1320022 Cơ học công trình 3     3 Cơ học lý thuyết
38 1130052 Luật xây dựng 1     1  
39 1330022 Cơ học đất + Nền móng 3     3  
40 1350192 Thống kê doanh nghiệp xây dựng 2     2 Kinh tế học
41 1330192 Kết cấu bê tông cốt thép 3     3 Cơ học công trình
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành 34  
42 1350223 Tin học ứng dụng (LT+TH) [Microsoft Project (2TC) + SPSS (1TC)] 3     3  
43 1350083 Kế toán Xây dựng cơ bản 3     3 Thống kê doanh nghiệp xây dựng
44 1350153 Quản lý dự án xây dựng 3     3  
45 1350103 Kinh tế xây dựng 3     3  
46 1150273 Quản trị tài chính doanh nghiệp xây dựng 3     3 Kinh tế học
47 1350023 Định mức xây dựng (LT+BTL) 3     3  
48 1350073 Kế hoạch và dự báo xây dựng 2     2  
49 1350143 Quản lý chất lượng xây dựng 2     2  
50 1350093 Kinh tế đầu tư 3     3 Kế hoạch và dự báo xây dựng , Quản trị tài chính doanh nghiệp xây dựng
51 1350013 Định giá sản phẩm xây dựng 3     3 Định mức xây dựng
52 1350163 Quản trị doanh nghiệp xây dựng 3     3 Kinh tế xây dựng
53 1350183 Thẩm định dự án 3     3 Kinh tế đầu tư
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 1  
54 1140121 Phương pháp NCKH 1     1  
7.2.4. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 7  
55 1330073 Đồ án bê tông cốt thép     1 1 Kết cấu bê tông cốt thép
56 1350033 Đồ án kế toán xây dựng cơ bản     1 1 Kế toán Xây dựng cơ bản(+)
57 1350043 Đồ án kinh tế đầu tư     1 1 Kinh tế đầu tư(+)
58 1350053 Đồ án quản trị doanh nghiệp xây dựng     1 1 Quản trị doanh nghiệp xây dựng(+)
59 1320092 Thực tập trắc địa   1   1  
60 1350204 Thực tập công nhân   2   2  
7.2.5. Thực tập cuối khóa 13  
61 1160214 Thực tập tốt nghiệp   3   3 Thẩm định dự án, Quản trị doanh nghiệp xây dựng, Định giá sản phẩm xây dựng;
Thực tập công nhân(*)
62 1330184 Đồ án  tốt nghiệp     10 10  
* Phần tự chọn bắt buột học - 17 tín chỉ
63 1340092 Kiến trúc xây dựng dân dụng và công nghiệp  3     3  
64 1340023 Đồ án kiến trúc DD&CN     1 1 Kiến trúc xây dựng dân dụng và công nghiệp(+) 
65 1340113 Kỹ thuật thi công & An toàn lao động 3     3  
66 1340033 Đồ án kỹ thuật thi công     1 1 Kỹ thuật thi công & ATLĐ
67 1340163 Tổ chức thi công 3     3 Kỹ thuật thi công & ATLĐ
68 1340043 Đồ án tổ chức thi công     1 1 Tổ chức thi công(+)
69 1330433 Tổng quan về công trình cầu 2     2  
70 1330373 Thiết kế hình học và khảo sát thiết kế đường ô tô 2     2  
71 1330163 Đồ án thiết kế hình học đường ô tô     1 1 Thiết kế hình học và khảo sát thiết kế đường ô tô(+)
72 1350263 Thủy công 1 3     3  
73 1350273 Đồ án thủy công 1     1 1 Thủy công(+)
74 1350283 Thi công thủy lợi 1 3     3  
75 1350293 Thi công thủy lợi 2 2     2  
76 1350303 Đồ án Thi công thủy lợi 2     1 1 Thi công thủy lợi(+)
77 1350313 Chuyên đề KCBT Thủy công 1     1  
78 1350323 Chuyên đề Đường & GT đô thị 1     1  
79 1340203 Công trình cầu 3     3  
80 2340213 Đồ án công trình cầu     1 1 Công trình cầu(+)
 

Về đầu trang