Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo
GV

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phong may

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Kỹ thuật điện, điện tử


Mô tả ngành học Trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa của đất nước và sự tiến bộ vượt bậc của thế giới trong lĩnh vực điện, điện tử. Hầu như mọi hoạt động của con người hiện nay đều có sự xuất hiện của điện năng và các thiết bị điện tử. Với xu thế ấy, các chuyên gia của ngành công nghiệp điện và điện tử vẫn đang tiếp tục thiết kế các hệ thống điện và những thiết bị điện tử hiện đại và thông minh hơn để đáp ứng được các nhu cầu của con người trong tương lai.
Chương trình Kỹ sư điện – điện tử sẽ giúp bạn nắm vững lý thuyết và có khả năng thiết kế, sản xuất, chế tạo, thử nghiệm, vận hành, sử dụng, lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, quản lý, nghiên cứu phát triển các hệ thống điện – điện tử, trang thiết bị điện – điện tử.
Mục tiêu đào tạo Đào tạo kỹ sư Điện kỹ thuật có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt. Nắm vững tri thức về Điện kỹ thuật cơ bản và phương pháp vận hành điện tại các nhà máy điện, thuỷ điện. Ngoài ra, với kiến thức chuyên môn tích lũy được, sinh viên sau khi tốt nghiệp có đủ điều kiện để học tập ở các bậc học cao hơn cũng như các sinh viên khá, giỏi có thể xin tuyển dụng làm giảng viên dạy môn Điện kỹ thuật ở các trường trung học chuyên nghiệp, cao đẳng và đại học trong nước.
Thời gian đào tạo Theo thiết kế chương trình 5 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 4 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 7 năm.
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, THCN
Quy trình đào tạo Hình thức tín chỉ
Nội dung chương trình Chương trình có khối lượng kiến thức toàn khóa là 154 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
(Click để xem chi tiết nội dung chương trình)
Phương pháp giảng dạy Phương pháp giảng dạy bao gồm các giảng dạy trực tiếp, lớp hướng dẫn, lớp thực hành.
Hình thức kiểm tra đánh giá Sinh viên sẽ được đánh giá theo nhiều cách khác nhau để đảm bảo rằng các bạn có thể đạt được những kĩ năng cần thiết mà các doanh nghiệp yêu cầu ở một sinh viên IT. Một khóa học sẽ bao gồm các bài kiểm tra, bài tập, thuyết trình và làm đồ án. Giáo viên sẽ đánh giá bạn dựa trên năng lực các nhân và năng lực làm nhóm.
Cơ hội nghề nghiệp Sau khi tốt nghiệp, Kỹ sư điện – điện tử có thể:
• Làm các công tác kỹ thuật, quản lý chất lượng… tại các đơn vị thuộc lĩnh vực ngành điện và điện tử, các xí nghiệp công nghiệp, các công trình công nghiệp và dân dụng…
• Tư vấn, thiết kế, xây lắp, quản lý dự án tại các đơn vị thuộc lĩnh vực hệ thống điện, tự động hóa, điện công nghiệp, điện tử, viễn thông.
• Làm việc ở các cơ quan quản lý thuộc ngành điện hoặc điện tử.
• Giảng dạy các môn học thuộc ngành Kỹ thuật Điện – Điện tử ở các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề.
• Nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực về Hệ thống điện, Tự động hóa, Điện Công nghiệp, Điện tử, Viễn thông ở các Viện nghiên cứu, các trung tâm và cơ quan nghiên cứu của các Bộ, ngành, các trường Đại học và Cao đẳng.
• Tự phát triển doanh nghiệp tư nhân.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
 
TT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
LT TH-TN Đồ án
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 49  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2     2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3     3 NLCB của CNMLN 1
3 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3     3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2     2 NLCB của CNMLN 2
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 2  
5 1130061 Pháp luật đại cương 2     2  
7.1.3. Ngoại ngữ       9  
6 1120011 Anh văn 1 3     3  
7 1120021 Anh văn 2 2     2 Anh văn 1
8 1120031 Anh văn 3 2     2 Anh văn 2
9 1120062 Anh văn chuyên ngành Điện - Điện tử 2     2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 28  
10 1210021 Giải tích 1 3     3  
11 1210031 Giải tích 2 3     3 Giải tích 1
12 1210011 Đại số 2     2  
13 1210121 Xác suất thống kê 3     3 Giải tích 1
14 1210051 Phương pháp tính 2     2 Giải tích 1;2; đại số
15 1320181 Vật lý 1 3     3 Giải tích 1
16 1320191 Vật lý 2 3     3 Vật lý 1
17 1210071 Tin học đại cương 3     3  
18 1320061 Hóa đại cương 2     2  
19 1320081 Môi trường 2     2  
20 1330242 Kỹ thuật nhiệt 2     2 Vật lý 1
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
21 1310021 Giáo dục thể chất 1   1   1  
22 1310031 Giáo dục thể chất 2   1   1  
23 1310041 Giáo dục thể chất 3   1   1  
24 1310051 Giáo dục thể chất 4   1   1  
25 1310061 Giáo dục thể chất 5   1   1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh          
26 1310011 Giáo dục quốc phòng       4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 105  
7.2.1. Kiến thức cơ sở ngành 36  
27 1320041 Hình họa - Vẽ kỹ thuật 4     4  
28 1380282 Lý thuyết mạch điện 1 2     2 Giải tích 2
29 1380302 Lý thuyết trường điện từ 2     2 Giải tích 1
30 1380312 Mạch điện tử tương tự và số 3     3 Lý thuyết mạch điện 1
31 1380292 Lý thuyết mạch điện 2 2     2 Lý thuyết mạch điện 1
32 1380342 Máy điện 1 2     2 Lý thuyết trường điện từ; Lý thuyết mạch điện 2
33 1380272 Lý thuyết điều khiển tự động 2     2 Toán chuyên ngành
34 1380352 Máy điện 2 2     2 Máy điện 1
35 1320222 Kỹ thuật đo lường 2     2 Mạch điện tử tương tự và số
36 1380073 Điện tử công suất 3     3 Mạch điện tử tương tự và số; Lý thuyết mạch điện 2
37 1380012 An toàn điện 1     1 Lý thuyết mạch điện 2; Máy điện 1
38 1320242 Cơ học ứng dụng 3     3 Vật lý 1; Giải tích 2
39 1380583 Thiết bị điện 2     2 Vật lý 1; Lý thuyết mạch điện 1
40 1380323 Mạng điện 3     3 Lý thuyết mạch điện 2; Lý thuyết trường điện từ
41 1380652 Tin học UD ngành điện-điện tử 2 1   3  
7.2.2. Kiến thức chuyên ngành 28  
42 1380423 Nhập môn ngành (Lý thuyết + Thực tập nhận thức) 2     2  
43 1380663 Toán chuyên ngành 3     3 Giải tích 1;2; đại số
44 1380403 Ngắn mạch trong hệ thống điện 2     2 Lý thuyết mạch điện 2
45 1380223 Kinh tế ngành 2     2  
46 1380673 Truyền động điện 2     2  
47 1380643 Thủy khí ứng dụng 2     2 Vật lý 2
48 1380243 Kỹ thuật điện cao áp và vật liệu điện 3     3  
49 1380023 Bảo vệ rơ le và tự động hóa trong hệ thống điện 3     3 Mạng điện; Ngắn mạch trong hệ thống điện
50 1380083 Điều khiển logic 2     2 Truyền động điện
51 1380693 Vận hành Nhà máy thủy điện 2     2 Mạng điện; Phần điện trong nhà máy điện và  trạm biến áp
52 1380443 Phần điện trong nhà máy điện và  trạm biến áp 3     3 Máy điện 1; Mạng điện
53 1380213 Hệ thống thông tin đo lường 2     2 An toàn điện
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 1  
54 1140121 Phương pháp NCKH 1     1  
7.2.4 Đồ án môn học chuyên ngành + thực hành và hoạt động ngoại khóa 18  
55 1380502 Thí nghiệm Lý thuyết mạch điện 1   0,5   0,5  
56 1380522 Thí nghiệm Mạch điện tử tương tự và số   0,5   0,5  
57 1380512 Thí nghiệm Lý thuyết mạch điện 2   0,5   0,5  
58 1380542 Thí nghiệm Máy điện 1   0,5   0,5  
59 1380552 Thí nghiệm Máy điện 2   0,5   0,5  
60 1380473 Thí nghiệm Điện tử công suất và truyền động điện   0,5   0,5  
61 1320232 Thí nghiệm Kỹ thuật đo lường   0,5   0,5  
62 1380563 Thí nghiệm Thiết bị điện   0,5   0,5  
63 1380533 Thí nghiệm Mạng điện   0,5   0,5  
64 1380493 Thí nghiệm Kỹ thuật điện cao áp và vật liệu điện   0,5   0,5  
65 1380463 Thí nghiệm Bảo vệ rơ le và tự động hóa trong hệ thống điện   0,5   0,5  
66 1380483 Thí nghiệm Điều khiển logic   0,5   0,5  
67 1380143 Đồ án Điện tử công suất     2 2  
68 1380172 Đồ án máy điện     2 2  
69 1380163 Đồ án Mạng điện     2 2  
70 1380153 Đồ án Điểu khiển logic     2 2  
71 1380183 Đồ án Phần điện trong NMĐ và trạm BA     2 2  
72 1380623 Thực tập công nhân 2     2 Máy điện 1; An toàn điện
7.2.5. Thực tập cuối khóa 12  
73 1380634 Thực tập tốt nghiệp   2   2 Vận hành Nhà máy thủy điện
74 1380194 Đồ án tốt nghiệp     10 10  
* Học phần tự chọn theo chuyên ngành:(Sinh viên chọn 10 TC từ các HP tự chọn theo một trong các chuyên ngành đã chọn)
Chuyên ngành Hệ thống điện          
75 1380413 Nhà máy nhiệt điện 2     2  
76 1380613 Thông tin và điều độ trong hệ thống điện 2     2 Mạng điện
77 1380433 Ổn định trong hệ thống điện 2     2 Mạng điện
78 1380683 Vận hành hệ thống điện 2     2 Mạng điện
79 1380203 Giải tích mạng điện 2     2 Mạng điện; Đại số
80 1380603 Thiết kế cao áp 2     2 Kỹ thuật điện cao áp và vật liệu điện
81 1380043 Cơ khí đường dây 2     2 Mạng điện
82 1380593 Thiết kế bảo vệ rơ le 2     2 Bảo vệ rơ le và tự động hóa trong hệ thống điện
83 1380453 Quản lý dự án công trình điện 2     2 Mạng điện
Chuyên ngành Điện công nghiệp          
84 1380233 Kỹ thuật chiếu sáng 2     2 Thiết bị điện
85 1380373 Mô hình hoá máy điện 2     2 Máy điện 1
86 1380033 Cảm biến 2     2 Kỹ thuật đo lường; Thiết bị điện; Mạng điện
87 1380053 Cung cấp điện Xí Nghiệp Công nghiệp 2     2 Thiết bị điện; Mạng điện;
88 1380363 Máy điện trong thiết bị tự động 2     2 Thiết bị điện; Ngắn mạch trong hệ thống điện
89 1380573 Thiết bị bù 2     2 Máy điện 1
90 1380393 Năng lượng sạch và tái tạo 2     2 Máy điện 1;
Chuyên ngành Tự động hóa          
91 1380263 Kỹ thuật vi xử lý 2     2 Mạch điện tử tương tự và số
92 1380063 Điện công nghiệp 1 2     2 Truyền động điện
93 1380123 Điều khiển truyền động điện 2     2 Truyền động điện
94 1380333 Mạng truyền thông công nghiệp và hệ SCADA 2     2 Điều khiển logic
95 1380103 Điều khiển số 2     2 Kỹ thuật đo lường
96 1380383 Mô hình hoá và mô phỏng hệ thống điều khiển 2     2 Truyền động điện
97 1380113 Điều khiển thủy khí 2     2  
98 1380253 Kỹ thuật Robot 2     2 Mạch điện tử tương tự và số; Cơ học ứng dụng
99 1380093 Điều khiển logic trong truyền động điện 2     2 Truyền động điện
100 1380133 Điều khiển và ghép nối thiết bị ngoại vi 2     2  
 

Về đầu trang