Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo
GV

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phong may

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Luật kinh tế


Mô tả ngành học Như bạn đã biết, trên tất cả các lĩnh vực, ở đâu cũng cần những người có chuyên môn luật. Nếu không phải để giúp người thì cũng là để giúp cho chính bản thân mình. Học Luật Kinh doanh tại UD-CK, các bạn sẽ được học các môn như Pháp luật quốc tế, Luật TMQT, Luật KDQT. Ngoài kiến thức pháp luật quốc tế ra, các bạn còn được nghiên cứu các môn luật Việt Nam như Pháp luật dân sự và tố tụng dân sự, thương mại quốc tế, Luật Đầu tư, Luật Sở hữu trí tụê, Luật Cạnh tranh, Pháp luật Hình sự, Pháp luật tài chính, v.v... Đây đều là những môn luật có tính thực tiễn cao, rất cần thiết đối với hoạt động kinh doanh nói chung và kinh doanh quốc tế nói riêng.
Mục tiêu đào tạo Đào tạo cử nhân đại học ngành Luật kinh tế, chuyên ngành Luật kinh doanh có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có kiến thức cơ bản về kinh tế - xã hội, quản trị kinh doanh; có kiến thức chuyên sâu về pháp luật trong lĩnh vực kinh tế và quản trị kinh doanh; có tư duy khoa học, độc lập và sáng tạo; có khả năng tự nghiên cứu bổ sung kiến thức, tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp. Định hướng đào tạo cử nhân Luật thực hành tại các doanh nghiệp, các đơn vị hoạt động kinh doanh và các cơ quan nhà nước liên quan đến hoạt động kinh tế.
Cơ hội nghề nghiệp: cán bộ pháp lý, cán bộ quản trị trong doanh nghiệp và các tổ chức kinh doanh thuộc mọi thành phần kinh tế; các chức danh tư pháp trong các cơ quan nhà nước; nghiên cứu, giảng dạy trong các cơ sở nghiên cứu, đào tạo luật; nghiên cứu, thực hành pháp luật tại các đơn vị dịch vụ tư vấn pháp luật, các tổ chức xã hội. Với tư cách luật sư, tham gia tố tụng là người bào chữa, người đại diện hoặc người bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp hoặc thực hiện tư vấn pháp luật và các dịch vụ pháp lý khác ngoài tố tụng cho khách hàng. 
Thời gian đào tạo Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, THCN
Quy trình đào tạo Hình thức tín chỉ
Nội dung chương trình
Chương trình có khối lượng kiến thức toàn khóa là 125 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
(Click để xem chi tiết nội dung chương trình)
Phương pháp giảng dạy Phương pháp giảng dạy bao gồm các bài giảng bài trực tiếp trên lớp, các giờ học nhóm, hội thảo, hội nghị và các chuyến đi ngoại khóa thực tế.
Hình thức kiểm tra đánh giá Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huống, thuyết trình nhóm, thi giữa kỳ và cuối kỳ.
Cơ hội nghề nghiệp Điều làm nên sự khác biệt của chuyên ngành Luật của UD-CK chính là ở khung chương trình học hết sức thực tiễn, linh hoạt, phù hợp với nhu cầu của thị trường. Thực tế cho thấy, sinh viên chuyên ngành Luật Kinh Doanh ra trường không chỉ am hiểu về pháp luật mà còn am hiểu về quản trị kinh doanh, thương mại, giỏi ngoại ngữ, và còn… rất năng động.
Sinh viên chương trình Cử nhân Luật Kinh Doanh có nhiều cơ hội nghề nghiệp đa dạng trong các lĩnh vực như:
• Cán bộ tư vấn pháp luật, cán bộ kinh doanh trong các cơ quan kinh tế
• Các doanh nghiệp trong nước và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
• Sở Thương mại, Cục hải quan, Sở kế hoạch - Đầu tư…
• Hoặc làm chuyên viên ở các cơ quan cấp huyện như Ủy ban Nhân dân, Phòng Kinh tế, Phòng thuế.
• Hoặc cũng có thể công tác ở các Toà án kinh tế, Viện Kiểm sát hoặc trở thành luật sư chuyên về lĩnh vực kinh tế thương mại.
• Trung tâm trọng tài thương mại, các đơn vị cung cấp dịch vụ tư vấn pháp lý.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH LUẬT KINH TẾ
 
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 32  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN  2 3 1110021
3 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN 3 1110021
1110031
4 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2  
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 4  
5 1140141 Xã hội học 2  
6 1130371 Tâm lý học đại cương 2  
7.1.3. Ngoại ngữ 9  
7 1120011 Anh văn 1 3  
8 1120021 Anh văn 2 2 1120011
9 1120031 Anh văn 3 2 1120021
10 1120082 Tiếng Anh chuyên ngành 2 1120031
7.1.4. Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ 9  
11 1140082 Kinh tế vi mô 3  
12 1140092 Kinh tế vĩ mô 3 1140082
13 1210071 Tin học đại cương 3  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
14 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
15 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
16 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
17 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
18 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 tuần  
19 1310011 Giáo dục quốc phòng 4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp 93  
7.2.1 Kiến thức Cơ sở 11  
7.2.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 4  
22 1210141 Soạn thảo văn bản 2  
23 1210152 Logic học 2  
7.2.1.2 Kiến thức cơ sở ngành 7  
24 1130132 Lịch sử nhà nước và pháp luật 3  
25 1130282 Lý luận Nhà nước và pháp luật 4 1110031
7.2.2. Kiến thức ngành 82  
7.2.2.1 Kiến thức chung ngành chính 47  
26 1130173 Luật hiến pháp 3 1130282
27 1130163 Luật hành chính 3 1130173
28 1130143 Luật dân sự 1 3 1130282
29 1130153 Luật dân sự 2 3 1130143
30 1130183 Luật hình sự 4 1130282
31 1130233 Luật thương mại 1 3 1130143
1130163
32 1130243 Luật thương mại 2 3 1130233
33 1130193 Luật lao động 3 1130282
34 1130253 Luật thương mại quốc tế 3 1130243
1130153
35 1130263 Luật tố tụng dân sự 3 1130153
36 1130273 Luật tố tụng hình sự 2 1130183
37 1130103 Công pháp quốc tế 3 1130173
1130163
38 1130393 Tư pháp quốc tế 3 1130153
1130243
1130333
1130193
39 1130333 Pháp luật hôn nhân và gia đình 2 1130143
40 1130293 Pháp Luật cạnh tranh 2 1130243
41 1130303 Pháp luật đất đai 2 1130173
42 1130223 Luật Thuế 2 1130282
7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính 11  
43 1130353 Pháp luật tài chính 2 1130163
44 1130313 Pháp luật đấu thầu 2 1130282
45 1130203 Luật Ngân hàng 2 1130233
46 1130323 Pháp luật đầu tư     2 1130282
47 1240143 Thanh toán quốc tế 3 1140092
7.2.2.3 Kiến thức bổ trợ ngành 12  
Học phần bắt buộc    
48 1170123 Kinh doanh thương mại 2 1140092
49 1240253 Thị trường chứng khoán 2 1140092
50 1250263 Tài chính doanh nghiệp 2 1140092
51 1160083 Kinh doanh xuất nhập khẩu 2 1140092
52 1350333 Kinh tế đầu tư 2 1140092
53 1130343 Pháp luật kinh doanh bất động sản 2 1130303
Học phần tự chọn    
54 1150443 Kỹ năng đàm phán & soạn thảo hợp đồng 2 1130153
55 1130083 Chuyên đề Pháp luật kinh doanh bảo hiểm 2 1130243
56 1140131 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
57 1130213 Luật sở hữu trí tuệ 2 1130153
58 1130123 Kỹ năng giải quyết tranh chấp lao động và đình công 2 1130193
59 1130363 Pháp luật về công chứng, chứng thực 2 1130163
7.2.3. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 2  
60 1130103 Đề án môn học: Luật Thương mại 2 1130243
61   Hoạt động ngoại khóa 2 Tuần  
7.2.4. Thực tập cuối khóa 10  
Hình thức 1    
62 1130384 Thực tập tốt nghiệp 4  
63   Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ trong phần tự chọn của khối kiến thức bổ trợ ngành chính 6  
Hình thức 2
64 1130114 Khóa luận tốt nghiệp 10  
 

Về đầu trang