Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Luật kinh tế


Tên ngành                 :      LUẬT KINH TẾ         
Mã ngành                  :      7380107
Trình độ đào tạo        :      Đại học
Loại hình đào tạo      :      Chính quy
 
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Ngành học hướng đến việc đào tạo và cung ứng cho xã hội những cử nhân Luật có phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp tốt; được trang bị một cách có hệ thống những kiến thức về pháp luật Việt Nam và kiến thức cơ bản về pháp luật quốc tế; có kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực pháp luật về kinh doanh; có kỹ năng ngoại ngữ, tin học, giao tiếp để thích nghi tốt với môi trường pháp luật và hoạt động kinh doanh năng động, nhiều áp lực cũng như đảm bảo năng lực học tập suốt đời.
1.2. Chuẩn đầu ra
Sinh viên chuyên ngành Luật kinh doanh khi tốt nghiệp có các năng lực sau:
1.2.1. Kiến thức
Kiến thức cơ bản
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kiến thức cơ bản
1 CĐR1 Có kiến thức cơ bản về cấu trúc bộ máy nhà nước và hệ thống pháp luật, lịch sử nhà nước và pháp luật
2 CĐR2 Có kiến thức cơ bản về kinh tế xã hội
3 CĐR3 Có kiến thức cơ bản về quy trình soạn thảo các văn bản pháp luật
Kiến thức nghề nghiệp
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kiến thức nghề nghiệp
1 CĐR5 Có kiến thức tổng quát về các ngành luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam như Hiến pháp, Dân sự, Hình sự, Hành chính, Lao động, Hôn nhân và Gia đình
2 CĐR6 Có kiến thức chuyên sâu về pháp luật trong lĩnh vực kinh doanh - thương mại
3 CĐR7 Bước đầu tiếp cận với những kiến thức về pháp luật quốc tế, đặc biệt là pháp luật quốc tế về thương mại
4 CĐR8 Nắm được một số kiến thức cơ bản về kinh doanh, thương mại bên cạnh những kiến thức pháp luật thông qua các học phần tự chọn như Khởi sự doanh nghiệp, Giao dịch thương mại quốc tế, Thanh toán quốc tế.
1.2.2. Kỹ năng
Kỹ năng cơ bản
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng cơ bản
1 CĐR9 Có tư duy logic để phân tích các tình huống pháp lý và ra quyết định phù hợp
2 CĐR10 Có kỹ năng tự sắp xếp, tổ chức công việc; vận dụng tốt công nghệ thông tin trongthực hiện và quản lý công việc
3 CĐR11 Có thể giao tiếp tiếng Anh thông thường, đọc hiểu các tài liệu chuyên môn nghề nghiệp.
  CĐR12 Sử dụng thông thạo máy tính phục vụ các hoạt độngcông tác thông dụng.
4 CĐR13 Tự tin khi làm việc độc lập; phối hợp hài hòa khi làm việc theo nhóm trong môi trường đa dạng về ngôn ngữ và văn hóa.
Kỹ năng nghề nghiệp
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp
1 CĐR14 Có khả năng tìm, đọc, hiểu và vận dụng một cách nhanh chóng, đúng đắn các văn bản quy phạm pháp luật.
2 CĐR15 Có khả năng phân tích tình huống pháp lý về hoạt động kinh doanh; vận dụng nhạy bén, linh hoạt các quy định của pháp luật để giải quyết các vấn đề đó.
3 CĐR16 Có kỹ năng soạn thảo các văn bản pháp lý thông thường cũng như những văn bản pháp lý cần thiết trong hoạt động kinh doanh.
4 CĐR17 Có kỹ năng cơ bản trong việc đàm phán, soạn thảo và giao kết hợp đồng.
5 CĐR18 Tự nghiên cứu, cập nhật kiến thức về pháp luật và các lĩnh vực liên quan để phát triển nghề nghiệp chuyên môn cũng như tiếp tục học sau đại học.
1.2.3. Thái độ và hành vi
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về thái độ và hành vi
1 CĐR18 Phẩm chất đạo đức cá nhân :Tôn trọng pháp luật và các qui định, các chuẩn mực của tổ chức; Tôn trọng cá nhân; Có tinh thần hợp tác, quan hệ đúng mực với đối tác, quan hệ tốt với đồng nghiệp; Sẵn sàng đương đầu với khó khăn và chấp nhận rủi ro, kiên trì, linh hoạt  chăm chỉ, nhiệt tình, say mê, tự chủ, chính trực, phản biện, sáng tạo…
2 CĐR19 Thái độ đối với nghề nghiệp:Có đạo đức nghề nghiệp, có tính kỷ luật và có trách nhiệm trong công việc; Suy nghĩ trên nền tảng đạo lý, quyết định và hành động trên cơ sở pháp lý;
3 CĐR20 Thái độ đối với xã hội : có tinh thần phục vụ lợi ích của cộng đồng vì sự phát triển chung của toàn xã hội.
 
1.3. Cơ hội việc làm
Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc trong nhiều cơ quan, đơn vị khác nhau, cụ thể:
-Làm quản lý, hoặc cố vấn pháp lý trong các doanhnghiệp
- Làm tư vấn độc lập về lĩnh vực kinh doanh cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu
- Đảm nhận công tác giảng dạy và nghiên cứu về lĩnh vực luật kinh doanh trong các cơ sở đào tạo, nghiên cứu
- Làm việc trong các cơ quan nhà nước
Ngoài ra, sinh viên sau khi tốt nghiệp còn có cơ hội để tiếp tục học tập ở những bậc cao hơn hoặc trở thành luật sư tư vấn, tranh tụng.
2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 133 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
4. Đối tượng tuyển sinh:    Tốt nghiệp THPT, THCN
5.Qui trình đào tạo:           Hình thức tín chỉ.
6. Thang điểm:                    Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.
7. Nội dung chương trình:
7.1. Học phần chung toàn Trường
TT Tên học phần Số tín chỉ
01 Nhập môn ngành 1
02 Triết học Mác-Lênin 3
03 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 2
04 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam 2
05 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 2
06 Tâm lý học đại cương 2
07 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
09 Giao tiếp trong kinh doanh 3
10 Anh văn 1 3
11 Anh văn 2 2
12 Anh văn 3 2
13 Tin học văn phòng 3
14 Logic học 2
15 Kinh tế vi mô 3
16 Kinh tế vĩ mô 3
17 Quản trị học 3
  Tổng 38
18 Giáo dục thể chất 4
19 Giáo dục Quốc phòng 4 tuần
Ngoài khối lượng kiến thức tiếng Anh như thiết kế, khuyến khích sinh viên đã hoàn thành học phần tiếng Anh 1, 2, 3 tham gia các học phần tiếng Anh tăng cường, kết quả thi các học phần này được ghi vào bảng điểm nhưng không tính vào điểm trung bình học tập.
TT Tên học phần Số tín chỉ
20 Anh văn tăng cường 4 3
21 Anh văn tăng cường 5 3
22 Anh văn tăng cường 6 2
 
7.2. Học phần chung khối ngành
TT Tên học phần Số tín chỉ
23 Lịch sử nhà nước và pháp luật 3
24 Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật 4
25 Tiếng Anh chuyên ngành Luật 3
26 Luật Hiến pháp 3
27 Luật Hành chính 3
28 Luật Hình sự 1 3
29 Luật dân sự 1 3
30 Luật dân sự 2 3
31 Công pháp quốc tế 3
32 Luật Thương mại 1 3
  Tổng 31
7.3. Học phần chung của ngành
7.3.1. Học phần bắt buộc
TT Tên học phần Số tín chỉ
33 Luật thương mại quốc tế 3
34 Luật tài chính 2
35 Luật hình sự 2 3
36 Kỹ thuật xây dựng văn bản pháp luật 2
37 Luật tố tụng hình sự 3
38 Luật tố tụng dân sự 3
39 Luật Hôn nhân – Gia đình 2
  Tổng 18
7.3.2. Học phần tự chọn
Chọn ít nhất 4 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
TT Tên học phần Số tín chỉ
38 Nguyên lý kế toán 3
39 Luật sở hữu trí tuệ 2
40 Luật kinh doanh bất động sản 2
41 Pháp luật về kinh doanh bảo hiểm 2
42 Pháp luật cộng đồng Asean 2
43 Kỹ năng đàm phán, soạn thảo và ký kết hợp đồng 2
44 Giao dịch thương mại quốc tế 3

7.4. Học phần chuyên ngành
7.4.1. Học phần bắt buộc
TT Tên học phần Số tín chỉ
45 Luật thương mại 2 3
46 Luật lao động 3
47 Tư pháp quốc tế 3
48 Luật đầu tư 2
49 Luật đất đai 3
50 Luật ngân hàng 2
51 Luật tố tụng hành chính 2
  Tổng 18
 
7.4.2. Học phần tự chọn
Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
TT Tên học phần Số tín chỉ
52 Luật môi trường 2
53 Thanh toán quốc tế 3
54 Thị trường và các định chế tài chính 3
55 Khởi nghiệp 2
56 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
57 Luật giao dịch điện tử 2
58 Luật cạnh tranh 2
59 Đề án môn học 2
 
7.5. Hoạt động ngoại khóa
TT Hoạt động ngoại khóa Số tín chỉ
60 Kỹ năng mềm 3
61 Thực tập năm 2 (kiến tập) 2
62 Thực tập năm 3 3
7.6. Thực tập cuối khóa
 
TT Tên học phần Số tín chỉ
  Hình thức 1  
63 Thực tập tốt nghiệp 4
64 Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn 6
  Hình thức 2  
  Khóa luận tốt nghiệp (*) 10

Về đầu trang