Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Quản trị kinh doanh


Tên ngành                   :         QUẢN TRỊ KINH DOANH
Mã ngành                    :         7340101
Trình độ đào tạo          :         Đại học
Loại hình đào tạo        :         Chính quy
 
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát có năng lực về chuyên môn nhằm thực hiện công việckinh doanh, quản trị trong các lĩnh vực chức năng, quản trị cấp cao của tổ chức, và khởi sự làm chủ một doanh nghiệp độc lập; có phẩm chất tốt, có ý thức tuân thủ đạo đức nghề nghiệp;có kỹ năng tin học, ngoại ngữ, giao tiếp kinh doanh nhằmthích nghi với sự thay đổi nhanh chóng của môi trường kinh doanh và khả năng cần thiết cho mục tiêu học tập suốt đời.
1.2. Chuẩn đầu ra
Sinh viên chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát khi tốt nghiệp có các năng lực sau:
1.2.1. Kiến thức
Kiến thức cơ bản
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kiến thức cơ bản
1 CĐR1 Nắm vững các kiến thức nền tảng về lý luận chính trị, kinh tế - xã hội, kinh doanh - quản lý, kế toán - tài chính
2 CĐR2 Hiểu biết những kiến thức cơ bản về toán được ứng dụng trong kinh tế và kinh doanh
3 CĐR3 Nắm vững kiến thức về tổ chức, cơ cấu tổ chức, những chức năng chính và các yếu tố môi trường kinh doanh của tổ chức.
Kiến thức nghề nghiệp
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kiến thức nghề nghiệp
1 CĐR4 Thông hiểu về các loại và việc xây dựng chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp
2 CĐR5 Nắm bắt các quyết định cơ bản trong hoạt động quản trị ở các lĩnh vực chức năng của doanh nghiệp
3 CĐR6 Hiểu biết những nhiệm vụ và các quyết định cơ bản trong điều hành tổng thể một đơn vị/tổ chức của các nhà quản trị cấp cao
4 CĐR7 Thông hiểu về tinh thần kinh doanh, các quyết định về khởi sự kinh doanh.
1.2.2. Kỹ năng
Kỹ năng cơ bản
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng cơ bản
1 CĐR8 Kỹ năng tự chủ, độc lập, sáng tạo giải quyết vấn đề
2 CĐR9 Kỹ năng truyền thông, thuyết trình, giao tiếp bằng lời nói, qua văn bản và giao dịch với các công cụ truyền thông (điện thoai, e-mail, internet)
3 CĐR10 Kỹ năng làm việc theo nhóm
4 CĐR11 Có thể giao tiếp tiếng Anh thông thường, đọc hiểu các tài liệu chuyên môn nghề nghiệp.
5 CĐR12 Sử dụng thông thạo máy tính phục vụ các hoạt động  công tác thông dụng.
Kỹ năng nghề nghiệp
TT Mã CĐR chuyên ngành Tên chuẩn đầu ra về kỹ năng nghề nghiệp
1 CĐR13 Khả năng nhận diện cơ hội và ra quyết định kinh doanh
2 CĐR14 Khả năng thực hiện các chức năng của nhà quản trị về Hoạch định, Tổ chức, Lãnh đạo, Đánh giá và Kiểm soát.
1.2.3. Thái độ và hành vi
TT Mã CĐR chuyên ngành Tiêu chuẩn đầu ra về thái độ và hành vi
1 CĐR15 Tuân thủ quy định pháp luật,chuẩn mực chung của xã hội và nghề nghiệp
2 CĐR16 Có khát vọng cống hiến vươn lên; có tinh thần phục vụ cộng đồng.
Tham gia các hoạt động cộng đồng và thực hiện trách nhiệm xã hội.
3 CĐR17 Có khát vọng kinh doanh và quyết tâm theo đuổi mục tiêu đã đặt ra.
1.3. Cơ hội việc làm
   Sinh viên tốt nghiệp chương trình cử nhân quản trị kinh doanh tổng quát có thể làm việc ở trong các tổ chức kinh doanh ở mọi thành phần kinh tế, các cơ quan chính quyền, các tổ chức phi lợi nhuận với các nhóm vị trí có thể đảm nhận:
- Chuyên viên kinh doanh: Nhân viên kinh doanh, Trưởng cửa hàng bán lẻ, Giám đốc bán hàng vùng/khu vực
- Chuyên viên phân tích và tư vấn quản trị kinh doanh: Trợ lý phân tích và tổng hợp báo cáo về môi trường kinh doanh, tài chính, lập kế hoạch sản xuất, nhân sự, sản xuất, trợ lý xây dựng và thực hiện chiến lược kinh doanh
- Nhà quản trị cấp tác nghiệp ở các bộ phận chức năng khác nhau: Giám sát sản xuất; Quản đốc phân xưởng nhỏ; quản trị viên các phòng marketing, nhân sự, vật tư, chất lượng.
- Nhà quản trị tổng quát: Giám đốc nhà máy; Giám đốc điều hành chi nhánh/khu vực, Giám đốc/Tổng giám đốc doanh nghiệp, tổ chức/tập đoàn.
- Tự thành lập làm chủ doanh nghiệp và điều hành công ty
Tùy thuộc năng lực thực sự của mỗi cá nhân sau khi ra trường mà cử nhân QTKD tổng quát sẽ đảm nhận vị trí công việc nào. Con đường thăng tiến nghề nghiệp về cơ bản là như sau:

- Trong thời gian từ 0-4 năm đầu tiên sau khi tốt nghiệp cử nhân Quản trị kinh doanh,chuyên ngành Quản trị kinh doanh Tổng quát có thể làm tại một vị trí công việc hoặc luân chuyển ở nhiều vị trí công việc về kinh doanh; trợ lý cho các nhà quản trị cấp trung; quản trị viên cấp tác nghiệp thuộc các lĩnh vực chức năng khác nhau và tự khởi sự kinh doanh. Cụ thể, họ có thể là:
     + Nhân viên kinh doanh
     + Nhân viên/quản trị viên tác nghiệp ở các bộ phận chức năng: marketing, sản xuất, bán hàng, nhân sự, dự án, chất lượng, cung ứng vật tư
    + Trợ lý trưởng bộ phận kinh doanh
    + Trợ lý dự án
    + Chuyên viên phân tích và tư vấn kinh doanh
    + Chủ doanh nghiệp tư nhân, các cơ sở kinh doanh nhỏ

- 5-10 năm: cử nhân Quản trị kinh doanh tổng quát có thể thăng tiến đến vị trí:
    + Trưởng một đơn vị trực thuộc: trưởng cửa hàng bán lẻ, trưởng chi nhánh, đại diện khu vực
    + Giám đốc điều hành vùng/khu vực
    + Chủ doanh nghiệp vừa và nhỏ

- Sau 10 năm, với các kiến thức và kỹ năng tích lũy được từ hoạt động quản trị điều hành nhiều chức năng khác nhau và quản lý điều hành tổng quát các đơn vị cấp nhỏ lẻ, đỉnh cao nghề nghiệp của một cử nhân Quản trị kinh doanh tổng quát là:
     + Giám đốc doanh nghiệp
     + Tổng giám đốc tổng công ty/tập đoàn.
     + Chủ doanh nghiệp

2. Thời gian đào tạo: Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.
3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 131 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
4. Đối tượng tuyển sinh:    Tốt nghiệp THPT, THCN
5.Qui trình đào tạo:           Hình thức tín chỉ.
6. Thang điểm:                    Quy chế đào tạo đại học theo học chế tín chỉ.
7. Nội dung chương trình:
7.1. Học phần chung toàn Trường
TT Tên học phần Số tín chỉ
01 Nhập môn ngành                  1
02 Triết học Mác-Lênin 3
03 Kinh tế chính trị Mác-Lênin 2
04 Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam 2
05 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2
06 Chủ nghĩa Xã hội khoa học 2
07 Pháp luật đại cương   2
08 Giao tiếp trong kinh doanh 3
09 Anh văn 1 3
10 Anh văn 2 2
11 Anh văn 3 2
12 Tin học văn phòng 3
13 Toán ứng dụng trong kinh tế 4
14 Kinh tế vi mô 3
15 Kinh tế vĩ mô 3
16 Quản trị học 3
  Tổng 40
17 Giáo dục thể chất 4
18 Giáo dục Quốc phòng 4 tuần
Ngoài khối lượng kiến thức tiếng Anh như thiết kế, khuyến khích sinh viên đã hoàn thành học phần tiếng Anh 1, 2, 3 tham gia các học phần tiếng Anh tăng cường, kết quả thi các học phần này được ghi vào bảng điểm nhưng không tính vào điểm trung bình học tập.
TT Tên học phần Số tín chỉ
18 Anh văn tăng cường 4 3
19 Anh văn tăng cường 5 3
20 Anh văn tăng cường 6 2
 
7.2. Học phần chung khối ngành
TT Tên học phần Số tín chỉ
21 Nguyên lý kế toán 3
22 Marketing căn bản 3
23 Hệ thống thông tin quản lý 3
24 Hành vi tổ chức 3
25 Thống kê kinh doanh và kinh tế 3
26 Thị trường và các định chế tài chính 3
27 Kinh doanh quốc tế 3
28 Luật kinh doanh 3
29 Tiếng Anh kinh doanh 3
  Tổng 27
7.3. Học phần chung của ngành
7.3.1. Học phần bắt buộc
TT Tên học phần Số tín chỉ
30 Quản trị marketing 3
31 Quản trị chiến lược 3
32 Quản trị sản xuất 3
33 Quản trị nguồn nhân lực 3
34 Quản trị tài chính 3
  Tổng 15
7.3.2. Học phần tự chọn
Chọn ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
TT Tên học phần Số tín chỉ
35 Luật thương mại quốc tế 3
36 Truyền thông marketing 3
37 Phát triển kỹ năng quản trị 3
38 Quản trị công nghệ và đổi mới 3
39 Quản trị đa văn hóa 3
40 Quản trị quan hệ khách hàng 3
7.4. Học phần chuyên ngành
7.4.1. Học phần bắt buộc
TT Tên học phần Số tín chỉ
41 Nghiên cứu marketing 3
42 Quản trị chuỗi cung ứng 3
43 Khởi sự kinh doanh 3
44 Quản trị dự án 3
45 Quản trị chất lượng toàn diện 3
46 Quản trị doanh nghiệp thương mại 3
47 Đề án kinh doanh 2
  Tổng 20
7.4.2. Học phần tự chọn
Chọn ít nhất 5 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
TT Tên học phần Số tín chỉ
48 Kế toán quản trị 3
49 Quản trị ngân hàng 3
50 Thương lượng 3
51 Lý thuyết và thiết kế tổ chức 3
52 Khởi nghiệp 2
53 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2
 
7.5. Hoạt động ngoại khóa
TT Hoạt động ngoại khóa Số tín chỉ
54 Kỹ năng mềm 3
55 Thực tập năm 2 (kiến tập) 2
56 Thực tập năm 3 3
 
7.6. Thực tập cuối khóa
TT Tên học phần Số tín chỉ
  Hình thức 1  
57 Thực tập tốt nghiệp 4
58 Học bổ sung ít nhất 6 tín chỉ được chọn từ các học phần tự chọn 6
  Hình thức 2  
  Khóa luận tốt nghiệp (*) 10

Về đầu trang