Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây
Ngành đào tạo
GV

Môi trường học tập năng động, thân thiện

Giang vien

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm giảng dạy của toàn Đại học Đà Nẵng

Phong may

Phòng máy tính cấu hình cao phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên

Ky tuc xa

Ký túc xá khang trang đảm bảo nhu cầu chỗ ở và sinh hoạt cho hơn 600 sinh viên

Ngoai khoa

Nhiều hoạt động ngoại khóa bổ ích, thú vị giúp phát triển toàn diện kỹ năng cho sinh viên

Quản trị kinh doanh


Mô tả ngành học Một nhà quản lý tốt sẽ phối hợp hiệu quả hàng loạt các hoạt động, xử lý thông tin để làm rõ các kết quả kinh doanh cũng như giải quyết các vấn đề khó khăn bằng những giải pháp tốt nhất.
Chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh sẽ giúp bạn lĩnh hội nền tảng kiến thức cốt lõi để có thể điều hành công việc quản lý trong bất kì cơ quan, tổ chức nào. Sau khi hoàn thành ngành học, bạn sẽ có khả năng phân tích, năng lực phán xét tốt, ra quyết định ở tầm chiến lược và chiến thuật nhằm phát triển doanh nghiệp trong môi trường thay đổi. Ngoài ra bạn còn được đào tạo kĩ năng làm việc linh hoạt và hiệu quả với đồng nghiệp, đối tác trong các ngành nghề liên quan tới tài chính, marketing, nguồn nhân lực và sản xuất tác nghiệp… trong tổ chức.
Mục tiêu đào tạo Đào tạo cử nhân quản trị kinh doanh có năng lực chuyên môn, năng lực thực hiện nhiệm vụ độc lập và hợp tác trong lĩnh vực quản trị tổ chức, có phẩm chất tốt, và đạo đức nghề nghiệp, khả năng thích nghi môi trường kinh doanh, xã hội thay đổi và đáp ứng nhu cầu xã hội.
Thời gian đào tạo Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể rút ngắn còn 3 năm hoặc kéo dài thời gian học tối đa đến 6 năm.
Đối tượng tuyển sinh Tốt nghiệp THPT, THCN
Quy trình đào tạo Hình thức tín chỉ
Nội dung chương trình
Chương trình có khối lượng kiến thức toàn khóa là 126 tín chỉ, không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng.
(Click để xem chi tiết nội dung chương trình)
Phương pháp giảng dạy Phương pháp giảng dạy bao gồm các bài giảng bài trực tiếp trên lớp, các giờ học nhóm, hội thảo, hội nghị và các chuyến đi ngoại khóa thực tế.
Hình thức kiểm tra đánh giá Thành tích học tập của sinh viên được đánh giá qua nhiều khía cạnh, bao gồm: bài tập, nghiên cứu, phân tích bài tập tình huống, thuyết trình nhóm, thi giữa kỳ và cuối kỳ.
Cơ hội nghề nghiệp Điều làm nên sự khác biệt của chuyên ngành Quản trị kinh doanh của UD-CK chính là ở khung chương trình học hết sức thực tiễn, linh hoạt, phù hợp với nhu cầu của thị trường. Thực tế cho thấy, sinh viên chuyên ngành Quản trị kinh doanh ra trường không chỉ am hiểu về kinh tế mà còn am hiểu về kĩ năng quản trị, kĩ năng giao tiếp, các kĩ năng mềm, giỏi ngoại ngữ, và còn… rất năng động.
Sinh viên chương trình Cử nhân Quản trị kinh doanh có nhiều cơ hội nghề nghiệp đa dạng trong các lĩnh vực như:
• Làm việc và thăng tiến nghề nghiệp trong các doanh nghiệp và các tổ chức ở cấp quản trị.
• Năng lực khởi nghiệp và thành đạt trong kinh doanh.
• Giảng dạy về kinh tế trong các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp.
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
 
STT Mã học phần Tên học phần Số tín chỉ HP tiên quyết (*)
HP học trước
HP song hành(+)
7.1. Kiến thức Giáo dục Đại cương 39  
7.1.1. Lý luận chính trị 10  
1 1110021 NLCB của CNMLN 1 2  
2 1110031 NLCB của CNMLN 2 3 NLCB của CNMLN 1
3 1110041 Tư tưởng Hồ Chí Minh 2 NLCB của CNMLN 2
4 1110011 Đường lối CM của ĐCSVN  3 Tư tưởng Hồ Chí Minh
7.1.2. Khoa học xã hội và nhân văn 4  
5 1140141 Xã hội học 2  
6 1130061 Pháp luật đại cương 2  
7.1.3. Ngoại ngữ 9  
7 1120011 Anh văn 1 3  
8 1120021 Anh văn 2 2 Anh văn 1
9 1120031 Anh văn 3 2 Anh văn 2
10 1120072 Tiếng Anh trong kinh doanh 2 Anh văn 3
7.1.4. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên - Công nghệ - Môi trường 16  
11 1210091 Toán cao cấp 1 3  
12 1210101 Toán cao cấp 2 2 Toán cao cấp 1
13 1210041 Lý thuyết xác suất và thống kê toán 3 Toán cao cấp 2
14 1210071 Tin học đại cương 3  
15 1140011 Các phương pháp định lượng trong kinh tế 3 Lý thuyết xác suất và thống kê toán
16 1140041 Kinh doanh nông nghiệp 2  
7.1.5. Giáo dục thể chất 5  
17 1310021 Giáo dục thể chất 1 1  
18 1310031 Giáo dục thể chất 2 1  
19 1310041 Giáo dục thể chất 3 1  
20 1310051 Giáo dục thể chất 4 1  
21 1310061 Giáo dục thể chất 5 1  
7.1.6. Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 tuần  
22 1310011 Giáo dục quốc phòng 4 tuần  
7.2. Kiến thức Giáo dục Chuyên nghiệp 87  
7.2.1. Kiến thức cơ sở 23  
7.2.1.1 Kiến thức cơ sở khối ngành 9  
23 1140082 Kinh tế vi mô 3  
24 1140092 Kinh tế vĩ mô 3 Kinh tế vi mô
25 1150172 Quản trị học 3 Kinh tế vĩ mô
7.2.1.2 Kiến thức cơ sở ngành 14  
26 1220192 Nguyên lý kế toán 3  
27 1140102 Marketing căn bản 3  
28 1140072 Kinh tế lượng 3  
29 1140112 Nguyên lý thống kê kinh tế 3  
30 1130022 Luật Doanh nghiệp 2 Pháp luật đại cương
7.2.2. Kiến thức ngành chính 33  
7.2.2.1 Kiến thức chung của ngành chính 15  
31 1150103 Quản trị chất lượng toàn diện 3  
32 1150123 Quản trị chiến lược 3 Quản trị học(*)
33 1150223 Quản trị nguồn nhân lực 3 Quản trị Marketing(+)
34 1150203 Quản trị Marketing 3 Quản trị nguồn nhân lực(+)
35 1150263 Quản trị tài chính 3  
7.2.2.2 Kiến thức chuyên sâu của ngành chính 18  
36 1150143 Quản trị chuỗi cung ứng 3  
37 1150163 Quản trị dự án 3  
38 1150043 Khởi sự kinh doanh 3  
39 1150083 Phát triển kỹ năng quản trị 3  
40 1150233 Quản trị sản xuất 3  
41 1150183 Quản trị kinh doanh quốc tế 3  
7.2.3 Kiến thức bổ trợ 8  
42 1150063 Nghiên cứu Marketing 3 Marketing căn bản(*)
43 1150283 Quản trị Trang trại 3  
44 1140131 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2  
Chọn ít nhất 11 tín chỉ trong các học phần tự chọn sau:
45 1220133 Kế toán tài chính 3  
46 1220103 Kế toán quản trị 3  
47 1160173 Quản trị quan hệ khách hàng 3  
48 1150153 Quản trị công nghệ và đổi mới 3  
49 1150023 Hệ thống thông tin quản lý 2  
50 1150053 Lý thuyết và thiết kế tổ chức
  •  
 
51 1150243 Quản trị sự thay đổi
  •  
 
52 1150323 Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực 2  
53 1150333 Quản trị đánh giá kết quả thực hiện công việc 2  
54 1250073 Quản trị ngân hàng 3  
55 1230033 Kiểm toán căn bản 3  
56 1150343 Hành chính công 3  
57 1150353 Lãnh đạo 3  
58 1240193 Thanh toán quốc tế 2  
59 1150363 Quản trị đa văn hóa 3  
7.2.4. Đề án môn học, thực hành và hoạt động ngoại khóa 2  
60 1150013 Đề án khởi sự kinh doanh
  •  
Khởi sự kinh doanh
61   Hoạt động ngoại khóa 2 tuần  
7.2.5. Thực tập cuối khóa 10  
Hình thức 1    
62 1150294 Thực tập tốt nghiệp 4  
63   Học ít nhất 6 tín chỉ trong các học phần tự chọn 6  
Hình thức 2    
62 1150034 Luận văn tốt nghiệp 10  
 

Về đầu trang