Từ năm tuyển sinh 2026, người học theo học nhiều ngành và chương trình đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) sẽ có cơ hội được hưởng chính sách học bổng từ ngân sách Nhà nước theo quy định tại Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách học bổng đối với người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược.
Theo Nghị định 179, chính sách học bổng được ban hành nhằm thu hút, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ các lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn mới. Người học thuộc các chương trình đào tạo đủ điều kiện sẽ được hưởng mức học bổng lên đến 5,5 triệu đồng/tháng đối với chương trình tài năng; 4,2 triệu đồng/tháng đối với ngành vi mạch bán dẫn và các ngành khoa học cơ bản; 3,7 triệu đồng/tháng đối với các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược.

Là một trong những đại học trọng điểm quốc gia với hệ thống đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, ĐHĐN có số lượng lớn ngành và chương trình đào tạo thuộc diện được hưởng chính sách học bổng theo Nghị định 179. Danh mục trải rộng ở cả ba trình độ đào tạo gồm đại học, thạc sĩ và tiến sĩ, thuộc nhiều nhóm lĩnh vực trọng điểm như trí tuệ nhân tạo (AI), khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin, vi mạch bán dẫn, điện - điện tử, tự động hóa, robot, công nghệ sinh học, vật liệu, cơ khí, xây dựng, năng lượng, giao thông, hóa học, toán học, vật lý và nhiều ngành khoa học cơ bản khác.
Tại Trường Đại học Bách khoa, nhiều chương trình đào tạo kỹ sư tài năng, chương trình vi mạch bán dẫn cùng các ngành kỹ thuật và công nghệ chiến lược đều thuộc diện được hưởng chính sách học bổng. Đây cũng là đơn vị có quy mô đào tạo lớn trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ của ĐHĐN, với hàng chục ngành đào tạo ở cả bậc đại học và sau đại học.
|
STT |
Mã trường |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Trình độ đào tạo |
Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179) |
Số lượng tuyển sinh |
|
1 |
DDK |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) |
7480201TN |
Đại học |
Tài năng |
30 |
|
2 |
DDK |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử |
7520114TN |
Đại học |
Tài năng |
30 |
|
3 |
DDK |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện |
7520201TN |
Đại học |
Tài năng |
30 |
|
4 |
DDK |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207TN |
Đại học |
Tài năng |
30 |
|
5 |
DDK |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216TN |
Đại học |
Tài năng |
30 |
|
6 |
DDK |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô |
7520130TN |
Đại học |
Tài năng |
30 |
|
7 |
DDK |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng |
7580201TN |
Đại học |
Tài năng |
30 |
|
8 |
DDK |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
7520207A |
Đại học |
Vi mạch bán dẫn |
60 |
|
9 |
DDK |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
7520207VM |
Đại học |
Vi mạch bán dẫn |
45 |
|
10 |
DDK |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
65 |
|
11 |
DDK |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
7420201A |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
45 |
|
12 |
DDK |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
100 |
|
13 |
DDK |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
170 |
|
14 |
DDK |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
7480201B |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
60 |
|
15 |
DDK |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
7480201A |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
80 |
|
16 |
DDK |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số |
7480201C |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
40 |
|
17 |
DDK |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
7520103A |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
110 |
|
18 |
DDK |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
7520103B |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
50 |
|
19 |
DDK |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao |
7520103C |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
40 |
|
20 |
DDK |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh) |
7520103E |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
45 |
|
21 |
DDK |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành: |
PFIEV |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
120 |
|
22 |
DDK |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
7520114 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
140 |
|
23 |
DDK |
Kỹ thuật nhiệt |
7520115 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
120 |
|
24 |
DDK |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
7520115A |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
60 |
|
25 |
DDK |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
60 |
|
26 |
DDK |
Kỹ thuật Tàu thủy |
7520122 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
60 |
|
27 |
DDK |
Kỹ thuật ô tô |
7520130 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
80 |
|
28 |
DDK |
Kỹ thuật Điện |
7520201 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
250 |
|
29 |
DDK |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
170 |
|
30 |
DDK |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử |
7520215 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
45 |
|
31 |
DDK |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
170 |
|
32 |
DDK |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
7520216 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
120 |
|
33 |
DDK |
Kỹ thuật hóa học |
7520301 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
90 |
|
34 |
DDK |
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
60 |
|
35 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
7580201 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
220 |
|
36 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
7580201A |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
85 |
|
37 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
7580201B |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
40 |
|
38 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
7580201C |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
50 |
|
39 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
7580202 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
45 |
|
40 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
7580205 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
105 |
|
41 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
7580205A |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
60 |
|
42 |
DDK |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
45 |
|
43 |
DDK |
Công nghệ sinh học |
8420201 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
44 |
DDK |
Khoa học máy tính |
8480101 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
34 |
|
45 |
DDK |
Kỹ thuật cơ khí |
8520103 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
46 |
DDK |
Kỹ thuật cơ điện tử |
8520114 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
47 |
DDK |
Kỹ thuật nhiệt |
8520115 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
48 |
DDK |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
8520116 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
49 |
DDK |
Kỹ thuật Điện |
8520201 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
50 |
DDK |
Kỹ thuật điện tử |
8520203 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
51 |
DDK |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
8520216 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
52 |
DDK |
Kỹ thuật hóa học |
8520301 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
53 |
DDK |
Kỹ thuật môi trường |
8520320 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
54 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng |
8580201 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
55 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
8580202 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
56 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
8580205 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
|
57 |
DDK |
Công nghệ sinh học |
9420201 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
5 |
|
58 |
DDK |
Khoa học máy tính |
9480101 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
25 |
|
59 |
DDK |
Cơ kỹ thuật |
9520101 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
5 |
|
60 |
DDK |
Kỹ thuật cơ khí |
9520103 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
5 |
|
61 |
DDK |
Kỹ thuật nhiệt |
9520115 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
5 |
|
62 |
DDK |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
9520116 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
10 |
|
63 |
DDK |
Kỹ thuật Điện |
9520201 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
6 |
|
64 |
DDK |
Kỹ thuật điện tử |
9520203 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
5 |
|
65 |
DDK |
Kỹ thuật viễn thông |
9520208 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
5 |
|
66 |
DDK |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
9520216 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
5 |
|
67 |
DDK |
Kỹ thuật môi trường |
9520320 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
5 |
|
68 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng |
9580201 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
5 |
|
69 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
9580202 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
5 |
|
70 |
DDK |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
9580205 |
Tiến sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
7 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (VKU) có nhiều chương trình đào tạo thuộc nhóm công nghệ chiến lược, đáp ứng xu hướng phát triển của nền kinh tế số và công nghiệp bán dẫn.
|
STT |
Mã trường |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Trình độ đào tạo |
Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179) |
Số lượng tuyển sinh |
|
1 |
VKU |
Công nghệ thông tin |
8480201 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
40 |
|
2 |
VKU |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư) |
7480108 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
30 |
|
3 |
VKU |
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư) |
7480108AS |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
30 |
|
4 |
VKU |
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư) |
7480108IC |
Đại học |
Vi mạch bán dẫn |
40 |
|
5 |
VKU |
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư) |
7480108PT |
Đại học |
Vi mạch bán dẫn |
30 |
|
6 |
VKU |
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư) |
7480108UA |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
30 |
|
7 |
VKU |
Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) |
7480108RA |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
37 |
|
8 |
VKU |
Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân) |
7480108B |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
30 |
|
9 |
VKU |
An toàn thông tin (kỹ sư) |
7480202 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
70 |
|
10 |
VKU |
Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) |
7480107 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
53 |
|
11 |
VKU |
Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư) |
7480107DA |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
50 |
|
12 |
VKU |
Công nghệ thông tin (kỹ sư) |
7480201 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
180 |
|
13 |
VKU |
Công nghệ thông tin (cử nhân) |
7480201B |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
120 |
|
14 |
VKU |
Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư) |
7480201GT |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
120 |
Bên cạnh đó, Trường Đại học Kinh tế, Trường Đại học Sư phạm, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh (VNUK) và Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum đều có nhiều ngành, chương trình đào tạo thuộc nhóm khoa học cơ bản và công nghệ chiến lược, qua đó góp phần mở rộng cơ hội để người học được hưởng chính sách học bổng theo Nghị định 179.
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
|
STT |
Mã trường |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Trình độ đào tạo |
Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179) |
Số lượng tuyển sinh |
|
1 |
DDQ |
Khoa học dữ liệu |
7460108ST |
Đại học |
Chương trình đào tạo các ngành khoa học cơ bản |
90 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
|
STT |
Mã trường |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Trình độ đào tạo |
Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179) |
Số lượng tuyển sinh |
|
1 |
DDS |
Sinh học |
9420101 |
Tiến sĩ |
Khoa học cơ bản |
05 |
|
2 |
DDS |
Sinh học |
8420101 |
Thạc sĩ |
Khoa học cơ bản |
17 |
|
3 |
DDS |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Đại học |
Kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
69 |
|
4 |
DDS |
Hóa học (chuyên ngành Hóa dược) |
7440112A |
Đại học |
Khoa học cơ bản |
29 |
|
5 |
DDS |
Hóa học (chuyên ngành Hóa Phân tích - Ứng dụng) |
7440112B |
Đại học |
Khoa học cơ bản |
30 |
|
6 |
DDS |
Hóa học |
8440112 |
Thạc sĩ |
Khoa học cơ bản |
57 |
|
7 |
DDS |
Hóa hữu cơ |
9440114 |
Tiến sĩ |
Khoa học cơ bản |
05 |
|
8 |
DDS |
Khoa học vật liệu |
8440122 |
Thạc sĩ |
Khoa học cơ bản |
30 |
|
9 |
DDS |
Toán học |
8460101 |
Thạc sĩ |
Khoa học cơ bản |
60 |
|
10 |
DDS |
Toán học |
9460101 |
Tiến sĩ |
Khoa học cơ bản |
05 |
|
11 |
DDS |
Đại số và lý thuyết số |
9460104 |
Tiến sĩ |
Khoa học cơ bản |
05 |
|
12 |
DDS |
Phương pháp toán sơ cấp |
8460113 |
Thạc sĩ |
Khoa học cơ bản |
50 |
|
13 |
DDS |
Hệ thống thông tin |
8480104 |
Thạc sĩ |
Kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
14 |
|
14 |
DDS |
Hệ thống thông tin |
9480104 |
Tiến sĩ |
Kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
05 |
|
15 |
DDS |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Đại học |
Kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
130 |
|
16 |
DDS |
Vật lý kỹ thuật |
7520401 |
Đại học |
Kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
38 |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
|
STT |
Mã trường |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Trình độ đào tạo |
Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179) |
Số lượng tuyển sinh |
|
1 |
DSK |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
160 |
|
2 |
DSK |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
40 |
|
3 |
DSK |
Kỹ thuật xây dựng |
8580201 |
Thạc sĩ |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
20 |
VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO TẠO VIỆT – ANH
|
STT |
Mã trường |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Trình độ đào tạo |
Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179) |
Số lượng tuyển sinh |
|
1 |
DDV |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
40 |
|
2 |
DDV |
Khoa học y sinh |
7420204 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
30 |
|
3 |
DDV |
Khoa học máy tính |
7480101 CS/SE |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
135 |
|
4 |
DDV |
Kỹ thuật máy tính |
7480106 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
40 |
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM
|
STT |
Mã trường |
Tên ngành/Chương trình đào tạo |
Mã xét tuyển |
Trình độ đào tạo |
Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179) |
Số lượng tuyển sinh |
|
1 |
DDP |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
40 |
|
2 |
DDP |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
Đại học |
Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược |
25 |
Việc nhiều ngành và chương trình đào tạo của ĐHĐN được đưa vào danh mục hưởng chính sách học bổng theo Nghị định 179 không chỉ tạo điều kiện giảm bớt áp lực chi phí cho người học mà còn góp phần thu hút học sinh có năng lực lựa chọn các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật và công nghệ chiến lược – những ngành nghề đang có nhu cầu nhân lực rất lớn trong bối cảnh chuyển đổi số, phát triển công nghiệp công nghệ cao và hội nhập quốc tế.
Với hệ thống đào tạo đồng bộ từ đại học đến tiến sĩ, đội ngũ giảng viên chất lượng cao, cơ sở vật chất hiện đại và mạng lưới hợp tác chặt chẽ với doanh nghiệp trong và ngoài nước, Đại học Đà Nẵng tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những đại học trọng điểm đào tạo, nghiên cứu và đổi mới sáng tạo hàng đầu uy tín trong khu vực, thế giới, đồng hành cùng người học trên hành trình chinh phục các lĩnh vực khoa học và công nghệ chiến lược của quốc gia.
Nguồn: ts.udn.vn