Đại học Đà Nẵng có hàng trăm ngành, chương trình đào tạo được hưởng học bổng theo Nghị định 179

Từ năm tuyển sinh 2026, người học theo học nhiều ngành và chương trình đào tạo thuộc Đại học Đà Nẵng (ĐHĐN) sẽ có cơ hội được hưởng chính sách học bổng từ ngân sách Nhà nước theo quy định tại Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách học bổng đối với người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược.

Theo Nghị định 179, chính sách học bổng được ban hành nhằm thu hút, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ các lĩnh vực khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo, đáp ứng yêu cầu phát triển đất nước trong giai đoạn mới. Người học thuộc các chương trình đào tạo đủ điều kiện sẽ được hưởng mức học bổng lên đến 5,5 triệu đồng/tháng đối với chương trình tài năng; 4,2 triệu đồng/tháng đối với ngành vi mạch bán dẫn và các ngành khoa học cơ bản; 3,7 triệu đồng/tháng đối với các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược.

Là một trong những đại học trọng điểm quốc gia với hệ thống đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, ĐHĐN có số lượng lớn ngành và chương trình đào tạo thuộc diện được hưởng chính sách học bổng theo Nghị định 179. Danh mục trải rộng ở cả ba trình độ đào tạo gồm đại học, thạc sĩ và tiến sĩ, thuộc nhiều nhóm lĩnh vực trọng điểm như trí tuệ nhân tạo (AI), khoa học dữ liệu, công nghệ thông tin, vi mạch bán dẫn, điện - điện tử, tự động hóa, robot, công nghệ sinh học, vật liệu, cơ khí, xây dựng, năng lượng, giao thông, hóa học, toán học, vật lý và nhiều ngành khoa học cơ bản khác.

Tại Trường Đại học Bách khoa, nhiều chương trình đào tạo kỹ sư tài năng, chương trình vi mạch bán dẫn cùng các ngành kỹ thuật và công nghệ chiến lược đều thuộc diện được hưởng chính sách học bổng. Đây cũng là đơn vị có quy mô đào tạo lớn trong các lĩnh vực kỹ thuật, công nghệ của ĐHĐN, với hàng chục ngành đào tạo ở cả bậc đại học và sau đại học.

STT

Mã trường

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Trình độ đào tạo

Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179)

Số lượng tuyển sinh

1

DDK

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo)

7480201TN

Đại học

Tài năng

30

2

DDK

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử

7520114TN

Đại học

Tài năng

30

3

DDK

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện

7520201TN

Đại học

Tài năng

30

4

DDK

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207TN

Đại học

Tài năng

30

5

DDK

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216TN

Đại học

Tài năng

30

6

DDK

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô

7520130TN

Đại học

Tài năng

30

7

DDK

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng

7580201TN

Đại học

Tài năng

30

8

DDK

Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch

7520207A

Đại học

Vi mạch bán dẫn

60

9

DDK

Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông

7520207VM

Đại học

Vi mạch bán dẫn

45

10

DDK

Công nghệ sinh học

7420201

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

65

11

DDK

Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược

7420201A

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

45

12

DDK

Kỹ thuật máy tính

7480106

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

100

13

DDK

Công nghệ thông tin

7480201

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

170

14

DDK

Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

7480201B

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

60

15

DDK

Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)

7480201A

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

80

16

DDK

Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số

7480201C

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

40

17

DDK

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103A

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

110

18

DDK

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không

7520103B

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

50

19

DDK

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao

7520103C

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

40

20

DDK

Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh)

7520103E

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

45

21

DDK

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành:
- Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động;
- Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp;
- Ngành Công nghệ thông tin, chuyên ngành Công nghệ phần mềm.

PFIEV

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

120

22

DDK

Kỹ thuật Cơ điện tử

7520114

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

140

23

DDK

Kỹ thuật nhiệt

7520115

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

120

24

DDK

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng

7520115A

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

60

25

DDK

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

60

26

DDK

Kỹ thuật Tàu thủy

7520122

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

60

27

DDK

Kỹ thuật ô tô

7520130

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

80

28

DDK

Kỹ thuật Điện

7520201

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

250

29

DDK

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

170

30

DDK

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử

7520215

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

45

31

DDK

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

170

32

DDK

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

7520216

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

120

33

DDK

Kỹ thuật hóa học

7520301

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

90

34

DDK

Kỹ thuật môi trường

7520320

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

60

35

DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7580201

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

220

36

DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng

7580201A

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

85

37

DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

7580201B

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

40

38

DDK

Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

7580201C

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

50

39

DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

45

40

DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

105

41

DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

7580205A

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

60

42

DDK

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

45

43

DDK

Công nghệ sinh học

8420201

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

44

DDK

Khoa học máy tính

8480101

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

34

45

DDK

Kỹ thuật cơ khí

8520103

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

46

DDK

Kỹ thuật cơ điện tử

8520114

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

47

DDK

Kỹ thuật nhiệt

8520115

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

48

DDK

Kỹ thuật cơ khí động lực

8520116

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

49

DDK

Kỹ thuật Điện

8520201

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

50

DDK

Kỹ thuật điện tử

8520203

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

51

DDK

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

8520216

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

52

DDK

Kỹ thuật hóa học

8520301

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

53

DDK

Kỹ thuật môi trường

8520320

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

54

DDK

Kỹ thuật xây dựng

8580201

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

55

DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

8580202

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

56

DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

8580205

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

57

DDK

Công nghệ sinh học

9420201

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

5

58

DDK

Khoa học máy tính

9480101

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

25

59

DDK

Cơ kỹ thuật

9520101

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

5

60

DDK

Kỹ thuật cơ khí

9520103

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

5

61

DDK

Kỹ thuật nhiệt

9520115

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

5

62

DDK

Kỹ thuật cơ khí động lực

9520116

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

10

63

DDK

Kỹ thuật Điện

9520201

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

6

64

DDK

Kỹ thuật điện tử

9520203

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

5

65

DDK

Kỹ thuật viễn thông

9520208

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

5

66

DDK

Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

9520216

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

5

67

DDK

Kỹ thuật môi trường

9520320

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

5

68

DDK

Kỹ thuật xây dựng

9580201

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

5

69

DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

9580202

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

5

70

DDK

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

9580205

Tiến sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

7

 

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (VKU) có nhiều chương trình đào tạo thuộc nhóm công nghệ chiến lược, đáp ứng xu hướng phát triển của nền kinh tế số và công nghiệp bán dẫn.

STT

Mã trường

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Trình độ đào tạo

Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179)

Số lượng tuyển sinh

1

VKU

Công nghệ thông tin

8480201

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

40

2

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)

7480108

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

30

3

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)

7480108AS

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

30

4

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108IC

Đại học

Vi mạch bán dẫn

40

5

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)

7480108PT

Đại học

Vi mạch bán dẫn

30

6

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)

7480108UA

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

30

7

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính - Chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480108RA

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

37

8

VKU

Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)

7480108B

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

30

9

VKU

An toàn thông tin (kỹ sư)

7480202

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

70

10

VKU

Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)

7480107

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

53

11

VKU

Trí tuệ nhân tạo - Chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)

7480107DA

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

50

12

VKU

Công nghệ thông tin (kỹ sư)

7480201

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

180

13

VKU

Công nghệ thông tin (cử nhân)

7480201B

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

120

14

VKU

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)

7480201GT

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

120

Bên cạnh đó, Trường Đại học Kinh tế, Trường Đại học Sư phạm, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật, Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh (VNUK) và Phân hiệu ĐHĐN tại Kon Tum đều có nhiều ngành, chương trình đào tạo thuộc nhóm khoa học cơ bản và công nghệ chiến lược, qua đó góp phần mở rộng cơ hội để người học được hưởng chính sách học bổng theo Nghị định 179.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ

STT

Mã trường

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Trình độ đào tạo

Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179)

Số lượng tuyển sinh

1

DDQ

Khoa học dữ liệu

7460108ST

Đại học

Chương trình đào tạo các ngành khoa học cơ bản

90

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

STT

Mã trường

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Trình độ đào tạo

Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179)

Số lượng tuyển sinh

1

DDS

Sinh học

9420101

Tiến sĩ

Khoa học cơ bản

05

2

DDS

Sinh học

8420101

Thạc sĩ

Khoa học cơ bản

17

3

DDS

Công nghệ sinh học

7420201

Đại học

Kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

69

4

DDS

Hóa học (chuyên ngành Hóa dược)

7440112A

Đại học

Khoa học cơ bản

29

5

DDS

Hóa học (chuyên ngành Hóa Phân tích - Ứng dụng)

7440112B

Đại học

Khoa học cơ bản

30

6

DDS

Hóa học

8440112

Thạc sĩ

Khoa học cơ bản

57

7

DDS

Hóa hữu cơ

9440114

Tiến sĩ

Khoa học cơ bản

05

8

DDS

Khoa học vật liệu

8440122

Thạc sĩ

Khoa học cơ bản

30

9

DDS

Toán học

8460101

Thạc sĩ

Khoa học cơ bản

60

10

DDS

Toán học

9460101

Tiến sĩ

Khoa học cơ bản

05

11

DDS

Đại số và lý thuyết số

9460104

Tiến sĩ

Khoa học cơ bản

05

12

DDS

Phương pháp toán sơ cấp

8460113

Thạc sĩ

Khoa học cơ bản

50

13

DDS

Hệ thống thông tin

8480104

Thạc sĩ

Kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

14

14

DDS

Hệ thống thông tin

9480104

Tiến sĩ

Kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

05

15

DDS

Công nghệ thông tin

7480201

Đại học

Kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

130

16

DDS

Vật lý kỹ thuật

7520401

Đại học

Kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

38

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

STT

Mã trường

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Trình độ đào tạo

Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179)

Số lượng tuyển sinh

1

DSK

Công nghệ thông tin

7480201

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

160

2

DSK

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

40

3

DSK

Kỹ thuật xây dựng

8580201

Thạc sĩ

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

20

 

VIỆN NGHIÊN CỨU VÀ ĐÀO TẠO TẠO VIỆT – ANH

STT

Mã trường

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Trình độ đào tạo

Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179)

Số lượng tuyển sinh

1

DDV

Công nghệ sinh học

7420201

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

40

2

DDV

Khoa học y sinh

7420204

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

30

3

DDV

Khoa học máy tính

7480101

CS/SE

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

135

4

DDV

Kỹ thuật máy tính

7480106

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

40

 

PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TẠI KON TUM

STT

Mã trường

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Mã xét tuyển

Trình độ đào tạo

Loại chương trình đào tạo (Theo Nghị định 179)

Số lượng tuyển sinh

1

DDP

Công nghệ thông tin

7480201

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

40

2

DDP

Kỹ thuật xây dựng

7580201

Đại học

Các ngành kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược

25

 

Việc nhiều ngành và chương trình đào tạo của ĐHĐN được đưa vào danh mục hưởng chính sách học bổng theo Nghị định 179 không chỉ tạo điều kiện giảm bớt áp lực chi phí cho người học mà còn góp phần thu hút học sinh có năng lực lựa chọn các lĩnh vực khoa học, kỹ thuật và công nghệ chiến lược – những ngành nghề đang có nhu cầu nhân lực rất lớn trong bối cảnh chuyển đổi số, phát triển công nghiệp công nghệ cao và hội nhập quốc tế.

Với hệ thống đào tạo đồng bộ từ đại học đến tiến sĩ, đội ngũ giảng viên chất lượng cao, cơ sở vật chất hiện đại và mạng lưới hợp tác chặt chẽ với doanh nghiệp trong và ngoài nước, Đại học Đà Nẵng tiếp tục khẳng định vị thế là một trong những đại học trọng điểm đào tạo, nghiên cứu và đổi mới sáng tạo hàng đầu uy tín trong khu vực, thế giới, đồng hành cùng người học trên hành trình chinh phục các lĩnh vực khoa học và công nghệ chiến lược của quốc gia.

Nguồn: ts.udn.vn

Hướng dẫn thủ tục xác nhận nhập học và nhập học đối với tân sinh viên trúng tuyển chính quy năm 2026

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum thông báo hướng dẫn thủ tục xác nhận nhập học và nhập học đối với tân sinh viên trúng tuyển vào Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum.

Điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 vào Phân hiệu đại học Đà Nẵng tại Kon Tum

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum công bố điểm chuẩn xét tuyển đại học chính quy năm 2026

Thông báo Về việc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (Phân hiệu) thông báo việc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển phương thức xét học bạ với điểm trúng tuyển phương thức xét điểm thi THPT đại học hình thức chính quy năm 2026

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) và quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển năm 2026

Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (mã đăng ký xét tuyển DDP) công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) và quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển đối với các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026.

[1 phút hiểu ngành cùng giảng viên UDCK] Học Du lịch không chỉ để đi, mà còn kiến tạo những giá trị kết nối

Du lịch đang bước vào giai đoạn phát triển mới, nơi công nghệ thay đổi cách vận hành của ngành nhưng không thể thay thế những giá trị đến từ con người.  Điều đó cũng đặt ra yêu cầu mới đối với công tác đào tạo nguồn nhân lực: không chỉ vững chuyên môn mà còn phải giàu kỹ năng, khả năng thích ứng và tư duy đổi mới. 

[Theo dấu chân cựu sinh viên] Từ sinh viên UDCK đến Chuyên viên Nghiệp vụ Quản lý nhân sự tại Thaco Agri Nam Lào

Rời giảng đường với hành trang là kiến thức chuyên môn, kỹ năng thực tiễn và tinh thần không ngừng học hỏi, nhiều cựu sinh viên Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (UDCK) đang từng bước khẳng định bản thân ở nhiều lĩnh vực và môi trường làm việc khác nhau.

Bộ GDĐT công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào các ngành đào tạo giáo viên, sức khỏe và pháp luật năm 2026

Ngày 8/7, Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào đối với các chương trình đào tạo giáo viên, nhóm ngành sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề và lĩnh vực pháp luật trình độ đại học năm 2026.

[1 phút hiểu ngành cùng giảng viên UDCK] - Học Ngôn ngữ Anh theo chương trình phối hợp 2+2: Mở rộng cơ hội, vững bước hội nhập

Có nhiều bạn yêu thích tiếng Anh nhưng vẫn băn khoăn liệu ngành học này có nhiều cơ hội việc làm? Chương trình phối hợp 2+2 có gì khác biệt? Và nếu chưa thật sự giỏi tiếng Anh thì có nên theo học?

[1 phút hiểu ngành cùng giảng viên UDCK] - Thương mại điện tử: Vì sao là ngành học được nhiều doanh nghiệp “săn đón”?

Mua sắm trên Shopee, xem livestream trên TikTok, thanh toán bằng mã QR hay đặt đồ ăn qua ứng dụng đã trở thành những thói quen quen thuộc của nhiều người. Nhưng phía sau những thao tác chỉ diễn ra trong vài giây ấy là cả một hệ sinh thái vận hành dựa trên công nghệ, dữ liệu và chiến lược kinh doanh số.
Chat Zalo với chúng tôi
Zalo